BÁN CĂN HỘ 3 PHÒNG NGỦ THE WIN CITY, KHÔNG GIAN RỘNG RÃI CHO MỘT GIA ĐÌNH TRỌN VẸN Một căn hộ rộng rãi không…

3.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 88 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích88 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

BÁN CĂN HỘ 3 PHÒNG NGỦ THE WIN CITY, KHÔNG GIAN RỘNG RÃI CHO MỘT GIA ĐÌNH TRỌN VẸN Một căn hộ rộng rãi không chỉ mang đến sự thoải mái, mà còn là nơi để mỗi thành viên trong gia đình đều có không gian riêng, gắn kết trong một tổ ấm chung. Nếu bạn đang tìm kiếm một căn hộ đáp ứng nhu cầu ở lâu dài, Victory Hermes – The Win City là lựa chọn đáng để cân nhắc. ✨ Căn hộ 3PN – 2WC ✔ Diện tích rộng rãi, tối ưu công năng ✔ Phù hợp gia đình nhiều thế hệ hoặc có từ 2 con ✔ Ban công thoáng, đón gió và ánh sáng tự nhiên ✔ Thiết kế hiện đại, tối ưu từng mét vuông sử dụng 🎁 Chính sách ưu đãi hấp dẫn ✅ Đặt cọc chỉ 30 triệu ✅ Ký HĐMB từ 10% ✅ Voucher ưu đãi 60 triệu ✅ Chiết khấu lên đến 7% ✅ Hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất cố định 9%/năm trong 2 năm ✅ Ân hạn gốc tối đa 60 tháng ✅ Tặng gói nội thất An Cường ✅ Miễn phí quản lý 24 tháng 🌿 Sống trọn vẹn giữa hệ tiện ích đẳng cấp 🏊 Hồ bơi hiện đại 🌳 Công viên nội khu rộng 5.500m² ⚽ Khu thể thao đa năng 🎈 Khu vui chơi trẻ em 🛍️ Hệ tiện ích đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt 📍 Vị trí kết nối thuận tiện đến Vành Đai 3, Vành Đai 4 và các trục giao thông…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này36,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số36,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)33,4 triệu đ/m² – 43,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (0% so với trung vị)
Số tin so sánh24 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 31
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 2,94 tỷ – 3,86 tỷ (trung vị 3,2 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: chiều ngang mặt tiền

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

32,6 tr35,6 tr38,6 tr41,7 tr44,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 36,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,4 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 36,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
36,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
33,4 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m²
Số quan sát
24
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4956)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q336,4 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 36,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long AnLoại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 36,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

6,6 tr15,9 tr25,2 tr34,4 tr43,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 4,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 19,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 5,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 21,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 6,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 21,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 1,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 28,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 55,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,7 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 33,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 7,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 23,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 50,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 30,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 14,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 25,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 26,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17,5 tr đ/m² – 30,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 26,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,3 tr đ/m² – 33,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 17,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 31,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 33,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 12,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 36,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 11,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
36,2 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
31,2 tr đ/m² – 41,1 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Tăng 11,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long An
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119 tr đ/m² · n=2
2025-Q224,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q328,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q431,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q132,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q236,2 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật