Land for sale, a mix of residential and rice land, located on the frontage of Provincial Road 833B, Lac Tan…

1.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 839 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích839 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Land for sale, a mix of residential and rice land, located on the frontage of Provincial Road 833B, Lac Tan commune, Tan Tru district, Long An province (Nhut Tao commune, Tay Ninh province). Area: 5.64 x 59.6 (widening to 26.6 at the back), total area 839m2, including 120m2 of residential land and 719m2 of rice land. Approximately 1 km from Lac Tan intersection towards National Highway 1A. The road connects to Provincial Road 832 and An Nhut Tan Industrial Park. Surrounded by a densely populated area, the land is clean, beautiful, and airy, suitable for a garden house, residential house, or small warehouse/workshop. Price: 1.85 billion VND (slightly negotiable). Contact: 0977 388 511 (Call or Zalo)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: tiable). Contact: 0977 388 511 (Call or Zalo) Land for sale, a mix of residential

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan Tru, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan Tru, Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,8 tr4,6 tr5,4 tr6,1 tr6,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 4,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,7 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 5,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,1 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 5,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 20,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 17,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 4,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 4,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,6 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 45,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,7 tr đ/m² – 6,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan Tru, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q14,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q25,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q35 tr đ/m² · n=1
2025-Q44,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q16,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật