Bán nhà phố T&T Millennia City Long Hậu, vị trí đắc địa và giá cả hợp lý, giá tốt Nhà phố T&T City Millennia…

5.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 120 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà phố T&T Millennia City Long Hậu, vị trí đắc địa và giá cả hợp lý, giá tốt Nhà phố T&T City Millennia đang chờ đón bạn! Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi nhà biệt thự liền kề với pháp lý rõ ràng, vị trí đắc địa và giá cả hợp lý, đây chính là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Thông tin chi tiết: - Diện tích đất: 6m x 20m - Tổng diện tích sàn: 343m² - Kết cấu: 1 trệt, 3 lầu – 4 tầng thông thoáng - Thiết kế hiện đại: Phù hợp để ở, làm văn phòng hoặc đầu tư cho thuê - Giá bán: 5,2 tỷ – giá thật 100%, không phát sinh thêm. Vị trí: Ngôi nhà tọa lạc trong khu đô thị T&T City Millennia Long Hưng, Cần Giuộc, Long An, chỉ mất 15 phút để đến Phú Mỹ Hưng, dễ dàng kết nối về trung tâm TP.HCM. Tiện ích nội khu đẳng cấp: - Hệ thống công viên xanh, trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại - Đường nội khu rộng rãi, an ninh 24/7 - Môi trường sống văn minh, cộng đồng cư dân trí thức Pháp lý rõ ràng: Sổ hồng riêng, sang tên nhanh chóng trong ngày. Ngôi nhà này không chỉ là nơi an cư lý tưởng mà còn là cơ hội đầu tư sinh lời hấp dẫn. Liên hệ ngay với tôi qua số điện thoại: 09469727 ***Hiện số…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Người bán chưa công khai kênh liên hệ. Giá Thật không tự tạo số điện thoại hoặc tài khoản nhắn tin.

Yêu cầu Giá Thật hỗ trợ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này43,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số22,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)14,2 triệu đ/m² – 40 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+95.4% so với trung vị)
Số tin so sánh135 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 138
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 103.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,7 tỷ – 4,8 tỷ (trung vị 2,66 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11,8 tr20,3 tr28,8 tr37,2 tr45,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 22,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,2 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số quan sát 135 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 43,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
22,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
14,2 tr đ/m² – 40 tr đ/m²
Số quan sát
135
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5708)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q322,2 tr đ/m² · n=135 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Cần Giuộc (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — LONG AN · private_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 43,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: LONG AN · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (120 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

010,6 tr21,1 tr31,7 tr42,2 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 39,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 9,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 632.000 đ/m² – 9,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 8,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,6 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 14,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,4 tr đ/m² – 15,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,6 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 60,0% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 9,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 23,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32015-Q42019-Q22019-Q32020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
9,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
8,3 tr đ/m² – 23,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2964)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q139,2 tr đ/m² (5 tr đ/m² – 39,2 tr đ/m²) · n=3
2013-Q39,2 tr đ/m² (632.000 đ/m² – 9,2 tr đ/m²) · n=4
2015-Q48,7 tr đ/m² (3,6 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m²) · n=3
2019-Q214,4 tr đ/m² (14,4 tr đ/m² – 15,8 tr đ/m²) · n=3
2019-Q323 tr đ/m² (13,6 tr đ/m² – 25,4 tr đ/m²) · n=4
2020-Q19,1 tr đ/m² (8,3 tr đ/m² – 23,7 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.2964) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Cần Giuộc · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

018,6 tr37,2 tr55,8 tr74,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Giảm 3,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Tăng 14,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Tăng 17,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Tăng 3,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Tăng 2,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Giảm 9,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Giảm 14,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Tăng 22,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Giảm 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 13,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Tăng 15,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Giảm 3,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Giảm 5,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
27,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10 tr đ/m² – 62 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 5,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Cần Giuộc
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q123,5 tr đ/m²
2025-Q226,7 tr đ/m²
2025-Q326,6 tr đ/m²
2025-Q430,6 tr đ/m²
2026-Q129,4 tr đ/m²
2026-Q227,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật