Đất full thổ cư. 12.6x21 tiện tách thành 2 đến 3 lô, xây dựng ở ngay. Hai bên sẵn nhà ở, tiện ích đầy đủ,…

850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 262 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích262 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Đất full thổ cư. 12.6x21 tiện tách thành 2 đến 3 lô, xây dựng ở ngay. Hai bên sẵn nhà ở, tiện ích đầy đủ, cách sông vàm cỏ tây 70m, cao ráo không ngập nước.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này3,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số7,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)4,9 triệu đ/m² – 12,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-55.8% so với trung vị)
Số tin so sánh275 (7 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 283
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 170.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,27 tỷ – 3,31 tỷ (trung vị 1,92 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

2,5 tr5,2 tr8 tr10,7 tr13,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 7,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,9 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số quan sát 276 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 3,2 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
7,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
4,9 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m²
Số quan sát
276
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4989)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q37,3 tr đ/m² · n=276 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long AnLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

532.0004,8 tr9 tr13,2 tr17,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 6,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 4,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 2,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 19,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 1,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 7,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 16,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 18,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 12,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 3,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 7,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 17,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 9,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 13,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 3,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 1,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 9,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 25,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
3,2 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
7
Chiều
Tăng 25,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long An
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q14,6 tr đ/m² · n=7
2025-Q25,2 tr đ/m² · n=7
2025-Q35,4 tr đ/m² · n=7
2025-Q45,3 tr đ/m² · n=7
2026-Q14,8 tr đ/m² · n=7
2026-Q26 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật