Bán căn hộ 2PN - 2WC Destino Centro giá 1,9 tỷ | Thanh toán 20% nhận nhà | Giá gốc Chủ đầu tư Cần bán căn hộ…

1.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 55 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích55 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Bán căn hộ 2PN - 2WC Destino Centro giá 1,9 tỷ | Thanh toán 20% nhận nhà | Giá gốc Chủ đầu tư Cần bán căn hộ 2 phòng ngủ - 2 phòng vệ sinh tại Destino Centro, vị trí mặt tiền Quốc lộ 1A (Lê Khả Phiêu), cửa ngõ kết nối TP.HCM và Long An. Căn hộ phù hợp cho gia đình trẻ, người mua ở thực hoặc đầu tư khai thác cho thuê. Thông tin căn hộ Loại căn: 2PN - 2WC Diện tích: 56m² Giá bán: 1,9 tỷ (Full VAT) Thiết kế tối ưu với ban công và logia riêng Bàn giao hoàn thiện cơ bản, có thể dọn vào ở ngay sau khi nhận nhà Chính sách thanh toán Chỉ thanh toán 20% (khoảng 380 triệu) để nhận nhà. Ngân hàng hỗ trợ vay đến 70% giá trị căn hộ. Chủ đầu tư hỗ trợ 0% lãi suất trong 12 tháng (theo chính sách áp dụng). Tiện ích nổi bật Cư dân được sử dụng hơn 40 tiện ích nội khu như hồ bơi resort, công viên cây xanh, phòng gym, khu BBQ, khu vui chơi trẻ em, trường mầm non, shophouse thương mại và hệ thống an ninh 24/7. Vị trí kết nối Mặt tiền Quốc lộ 1A (Lê Khả Phiêu). 10–15 phút đến Bình Tân, Quận 6, Quận 8. 25–30 phút đến trung tâm Quận 1. Hưởng lợi từ Vành đai 3, Vành đai 4 và cao tốc Bến Lức – Long Thành.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này34,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số29 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)26,7 triệu đ/m² – 32,1 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+19% so với trung vị)
Số tin so sánh25 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 28
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 21.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,47 tỷ – 1,77 tỷ (trung vị 1,6 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

24,8 tr27,4 tr30 tr32,6 tr35,3 tr2026-Q2 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,5 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,4 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số quan sát 149 · Tăng 23,1% so với 2026-Q2BĐS này 34,5 tr đ/m²2026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
32 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
29,4 tr đ/m² – 34 tr đ/m²
Số quan sát
149
Chiều
Tăng 23,1% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.7119)
Địa bàn
LONG AN
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q226 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2026-Q332 tr đ/m² · n=149 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 41,1 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Bến Lức (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 34,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Bến Lức · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

8,2 tr24,2 tr40,2 tr56,2 tr72,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 23,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Tăng 10,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 24,5 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Giảm 2,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Giảm 5,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,6 tr đ/m² – 24,3 tr đ/m² · Tăng 3,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 23,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 26,4 tr đ/m² · Giảm 2,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Tăng 20,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,6 tr đ/m² – 55,1 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,5 tr đ/m² – 66,2 tr đ/m² · Tăng 8,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,6 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Tăng 3,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 67,8 tr đ/m² · Tăng 17,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
41,1 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
12,8 tr đ/m² – 67,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 17,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Bến Lức
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126,2 tr đ/m²
2025-Q230,7 tr đ/m²
2025-Q333,2 tr đ/m²
2025-Q433,9 tr đ/m²
2026-Q135 tr đ/m²
2026-Q241,1 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật