Chủ gửi em dãy nhà trọ đang cho thuê full kín, ngay bê tông 1 sẹc nhựa Chợ Chiều Diện tích : 5x20, đất thổ…

1.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 100 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Chủ gửi em dãy nhà trọ đang cho thuê full kín, ngay bê tông 1 sẹc nhựa Chợ Chiều Diện tích : 5x20, đất thổ cư, sổ hồng riêng Đường trước nhà đường bê tông, xe hơi tận đất Dãy nhà trọ có 5 phòng, hiện đang cho thuê full kín. Thu nhập mỗi tháng được 5 triệu. Chủ không nhu cầu quản nữa, nên cần sang cho anh chị tiếp quản tiếp, mua có dòng tiền ngay Giá bán : chỉ 1ty4, có bớt Nhà trọ nằm sát công ty Bùi Văn Ngọ, lượng công nhân rất đông Anh chị quan tâm xem nhà gọi em 070 479 4720

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 21,1 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long AnLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 27 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 14 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

020,1 tr40,2 tr60,2 tr80,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 39,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 28 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 39,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 28 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 40,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 30 · Giảm 4,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 53,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 30 · Tăng 18,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 30 · Tăng 8,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 30 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Giảm 19,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 47,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Tăng 7,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Tăng 23,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 55,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Giảm 19,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Tăng 3,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 50,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Giảm 3,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 46,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 57,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 46,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Tăng 19,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Tăng 16,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 31 · Giảm 14,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 29 · Tăng 5,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 27 · Tăng 5,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
21,1 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
3,2 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
27
Chiều
Tăng 5,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115,9 tr đ/m² · n=31
2025-Q219 tr đ/m² · n=31
2025-Q322,1 tr đ/m² · n=31
2025-Q418,9 tr đ/m² · n=31
2026-Q120 tr đ/m² · n=29
2026-Q221,1 tr đ/m² · n=27

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật