DỊCH VỤ ĐO ĐẠC NHÀ ĐẤT TÂY NINH- ĐO HIỆN TRẠNG NHÀ ĐẤT * CÔNG TY ĐO ĐẠC NHÀ ĐẤT HƯNG PHÚ * DỊCH VỤ CHÚNG TÔI…

500.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 1 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

DỊCH VỤ ĐO ĐẠC NHÀ ĐẤT TÂY NINH- ĐO HIỆN TRẠNG NHÀ ĐẤT * CÔNG TY ĐO ĐẠC NHÀ ĐẤT HƯNG PHÚ * DỊCH VỤ CHÚNG TÔI CUNG CẤP * Đo hiện trạng nhà đất: Lập bản vẽ phục vụ mua bán, xin cấp giấy phép xây dựng, hoàn công, đăng ký biến động và cấp đổi Giấy chứng nhận. * Cắm mốc ranh giới: Định vị góc thửa đất, cắm mốc bê tông, khôi phục mốc bị mất và cắm mốc trước khi thi công. * Trích đo địa chính: Đo đạc, lập bản vẽ phục vụ tách thửa, hợp thửa, chuyển mục đích sử dụng đất. * Đo kiểm tra trước khi giao dịch: Giúp người mua kiểm tra diện tích thực tế, ranh giới và quy hoạch trước khi đặt cọc. * Đo đạc phục vụ thi công: Kiểm tra ranh giới, định vị công trình, xác định tim móng và khoảng lùi xây dựng. * VÌ SAO NÊN CHỌN HƯNG PHÚ? 1. Công nghệ hiện đại: Trang bị GPS RTK, máy toàn đạc điện tử, flycam khảo sát và hệ thống phần mềm chuyên ngành (AutoCAD, MicroStation). 2. Đội ngũ giàu kinh nghiệm: Khảo sát thực địa kỹ lưỡng, đưa ra phương án đo đạc chuẩn xác. 3. Quy trình 7 bước rõ ràng: Tiếp nhận ,Khảo sát , Báo giá , Đo thực địa , Xử lý số liệu, Lập bản vẽ , Bàn giao. * THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long AnLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 500.000 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

532.0004,8 tr9 tr13,2 tr17,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 6,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 4,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 5,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 2,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 19,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 1,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 7,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1,9 tr đ/m² – 16,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 18,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 12,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 3,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,7 tr đ/m² – 13,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 7,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 17,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 9,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 13,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 3,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 1,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 9,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 25,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
3,2 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
7
Chiều
Tăng 25,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long An
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q14,6 tr đ/m² · n=7
2025-Q25,2 tr đ/m² · n=7
2025-Q35,4 tr đ/m² · n=7
2025-Q45,3 tr đ/m² · n=7
2026-Q14,8 tr đ/m² · n=7
2026-Q26 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật