Vị trí: Thành phố Tân An, tỉnh Long An, mặt tiền đường lớn. - Diện tích: Khuôn viên 18.000m², nhà xưởng…

140.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Long An · 14000 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích14000 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Vị trí: Thành phố Tân An, tỉnh Long An, mặt tiền đường lớn. - Diện tích: Khuôn viên 18.000m², nhà xưởng 14.000m². 60% đất thổ. - Giao thông: Đường rộng, xe container 40 feet ra vào thoải mái 24/24h. - Pháp lý & hạ tầng: Sổ hồng riêng, xưởng có đầy đủ giấy phép xây dựng, hệ thống PCCC chuẩn. - Hiện trạng: Nhà xưởng có sẵn dòng tiền cho thuê ổn định, mua xong có nguồn thu ngay. - Giá bán: 10 triệu/m². - Quý khách vui lòng gọi điện hoặc nhắn tin/zalo Anh Khoa . - Website: Khoxưởngphongthái.com Để được tư vấn chi tiết và xem kho trực tiếp. Kho đẹp vị trí chuẩn giải pháp lưu trữ tối ưu cho doanh nghiệp của bạn! Chúng tôi xin cảm ơn và mong có cơ hội đồng hành cùng quý khách. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: ý khách vui lòng gọi điện hoặc nhắn tin/zalo Anh Khoa . - Website: Khoxưởngphongthái

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại5.648
Trung vị giá rao (làm tròn)2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,3 tỷ – 3,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.654
Chưa có giá rao146

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 26,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Tan An, Long An (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 10 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Tan An, Long An · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

2,1 tr21,6 tr41 tr60,4 tr79,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 32,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 39,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 39,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,9 tr đ/m² – 40,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 53,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,7 tr đ/m² – 72,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 30,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 38,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 30,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 35,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 23,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 50,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,2 tr đ/m² – 46,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 16,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 55,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 13,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 28,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 37,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 45,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 33,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,9 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
26,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17,9 tr đ/m² – 35 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 19,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Tan An, Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q226,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q328,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q424,5 tr đ/m² · n=3
2026-Q132,7 tr đ/m² · n=2
2026-Q226,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật