CHÍNH CHỦ BÁN LÔ ĐẤT ĐẸP VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA TẠI BA ĐÌNH – THỊ TRẤN NAM BAN, HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG Cơ hội sở…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Lâm Đồng · 7000 m²

Bất động sản tại Lâm Đồng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích7000 m²
Khu vựcLâm Đồng

Mô tả tin rao công khai

CHÍNH CHỦ BÁN LÔ ĐẤT ĐẸP VỊ TRÍ ĐẮC ĐỊA TẠI BA ĐÌNH – THỊ TRẤN NAM BAN, HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG Cơ hội sở hữu lô đất rộng 7.000m² với vị trí đẹp, tiềm năng phát triển cao ngay trung tâm thị trấn Nam Ban. - Thông tin nổi bật: * Diện tích: 7.000m². * Hai mặt tiền, thuận tiện kinh doanh, đầu tư hoặc xây dựng khu nghỉ dưỡng, nhà vườn. * Đối diện Bệnh viện Nam Ban , Mặt Đường 70m2 * Đối Diện Trường THPT Thăng Long, Mặt Đường 100m2 - Vị trí thuận lợi: Lô đất sở hữu tầm nhìn đẹp hướng về tượng Phật chùa Linh Ẩn, nằm gần nhiều tiện ích như Khu du lịch Thác Voi, chợ Gia Lâm, trung tâm hành chính, trung tâm thể dục thể thao, bệnh viện, nhà thờ và nhiều dịch vụ thiết yếu khác. - Môi trường sống lý tưởng: * Khu dân cư hiện hữu, hàng xóm thân thiện, an ninh đảm bảo. * Đường giao thông đều là đường nhựa và bê tông, di chuyển thuận tiện. * Khí hậu mát mẻ quanh năm, không gian rộng rãi, trong lành, phù hợp để an cư, nghỉ dưỡng hoặc đầu tư lâu dài. **Giá bán : Thỏa thuận trực tiếp với chính chủ. => Liên hệ chính chủ : Trung – 0943 752 762 Khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ để xem đất trực tiếp…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLâm Đồng
Tin hiện tại9.854
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 8,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện8.940
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số1,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)493k đ/m² – 4,6 triệu đ/m²
Số tin so sánh596 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.116
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 267.4)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,45 tỷ – 31,93 tỷ (trung vị 11,72 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 1.000.000 VND

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 7000 m2 with a published figure of 1,000,000 VND, i.e. 142.9 VND/m2 as a total - impossible for a sale, while the figure itself is a plausible per-m2 rate

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

17.6581,1 tr2,1 tr3,2 tr4,2 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 404.762 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 307.503 đ/m² – 558.824 đ/m² · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q2 · Trung vị có trọng số 1,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 541.667 đ/m² – 3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 1,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 400.000 đ/m² – 3,9 tr đ/m² · Số quan sát 298 · Tăng 4,0% so với 2026-Q22021-Q32026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
1,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
400.000 đ/m² – 3,9 tr đ/m²
Số quan sát
298
Chiều
Tăng 4,0% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.3107)
Địa bàn
LAM DONG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2021-Q3404.762 đ/m² · n=14 · độ tin cậy very_low
2026-Q21,3 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy very_low
2026-Q31,3 tr đ/m² · n=298 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Lam Ha, Lam Dong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Lam Ha, Lam Dong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

030 tr60,1 tr90,1 tr120,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 4,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,2 tr đ/m² – 3,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 22,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 5,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 3,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 3,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 5,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 7,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 29,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 40,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 8,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 111,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 844,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 58,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 111,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,3 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 88,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,3 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 24,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 8,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 18,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 9,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 11,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
7,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
4,9 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 11,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Lam Ha, Lam Dong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q16,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q26,6 tr đ/m² · n=3
2025-Q37,8 tr đ/m² · n=3
2025-Q49,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q18,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q27,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật