Thông tin chi tiết Villa mặt tiền chính KQH An Sơn – Đà Lạt | Vị trí đẹp, khai thác dòng tiền tốt *Vị trí:…

25.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Lâm Đồng · 184 m²

Bất động sản tại Lâm Đồng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích184 m²
Khu vựcLâm Đồng

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Villa mặt tiền chính KQH An Sơn – Đà Lạt | Vị trí đẹp, khai thác dòng tiền tốt *Vị trí: Mặt tiền đường chính KQH An Sơn, phường Xuân Hương – Đà Lạt. Chỉ khoảng 4km đến chợ Đà Lạt, kết nối nhanh đường vành đai và các điểm du lịch nổi tiếng như Dinh 3 Bảo Đại, Hồ Tuyền Lâm, Thiền Viện Trúc Lâm, đường hầm đất sét... Thông tin nổi bật Diện tích: 184m² – 100% thổ cư Kích thước đẹp: 8m x 23m Pháp lý: Sổ riêng xây dựng Hướng: Tây Bắc Kết cấu: 4 tầng Có 1 bán hầm thoáng sáng, lối đi riêng gồm 3 căn hộ cho thuê và 3 tầng trên có 6 phòng ngủ, 6 WC. Nội thất đẹp, tinh tế Tiềm năng khai thác ✔ Vừa làm villa nghỉ dưỡng gia đình, vừa có dòng tiền cho thuê ✔ Phù hợp kinh doanh villa/ homestay cao cấp, căn hộ dịch vụ cho khách du lịch ✔ Khu An Sơn là khu vực được nhiều du khách yêu thích nhờ không khí yên tĩnh, view đẹp, gần trung tâm nhưng không quá đông đúc. *** GIÁ BÁN 25 tỷ (thương lượng) Mã sản phẩm: 1901 #TRUNGTÂMĐÀLẠT #VỪAỞVỪACHOTHUÊ #KHAITHÁCDÒNGTIỀN

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLâm Đồng
Tin hiện tại9.854
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 8,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện8.940
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này135,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số65,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)50 triệu đ/m² – 95 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+108.7% so với trung vị)
Số tin so sánh203 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 210
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (9/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 102.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9,2 tỷ – 17,48 tỷ (trung vị 11,98 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

35 tr62,1 tr89,2 tr116,3 tr143,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 63,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,5 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 135,9 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
63,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
42,5 tr đ/m² – 90 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7283)
Địa bàn
LAM DONG
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q363,7 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da Lat, Lam Dong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 135,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Lat, Lam Dong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

012,7 tr25,4 tr38,2 tr50,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 2,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 161,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 12,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 66,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 126,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 43,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,3 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 165,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 46,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 63,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 18,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 138,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Da Lat, Lam Dong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q218,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q344,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q215,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật