Đất 127m² gần Đại học Đà Lạt - Phù hợp xây căn hộ dịch vụ khai thác dòng tiền ổn định. Thông tin lô đất: -…

8.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Lâm Đồng · 127 m²

Bất động sản tại Lâm Đồng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích127 m²
Khu vựcLâm Đồng

Mô tả tin rao công khai

Đất 127m² gần Đại học Đà Lạt - Phù hợp xây căn hộ dịch vụ khai thác dòng tiền ổn định. Thông tin lô đất: - Diện tích: 127m² full thổ cư ngang 4,5m. - Mất độ xây dựng: 80%, xây 6 tầng : 1 hầm + 1 trệt + 4 lầu (Diện tích sàn: 600m²). - Vị trí hẻm nhựa 5m ô tô tránh , 30m ra đường chính Phù Đổng Thiên Vương( đường rộng 16m). - Lô đất nằm ngay sau ngân hàng Agribank, đối diện là UBND phường Lâm Viên- Đà Lạt và trường mầm non quốc tế. - Đất vị trí trung tâm mật độ dân số đông, gần trường đại học Đà Lạt và ngã 5 Đại Học, 5 phút di chuyển ra Hồ Xuân Hương. - Bán kính 1km kết nối mọi tiện ích: + Sát bên đất là ngân hàng và UBND phường. + Siêu thị Bách Hóa Xanh + Nhà thuốc Pharmacity và Long Châu + Highlands, Phúc Long, KFC + Khách sạn, quán cafe và quán ăn san sát. - Phù hợp xây căn hộ dịch vụ khai thác dòng tiền và giữ tài sản. - Giá bán: 8,5 tỷ thương lượng --------- Em Thắng: Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLâm Đồng
Tin hiện tại9.854
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 8,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện8.940
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da Lat, Lam Dong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 66,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Lat, Lam Dong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

012,7 tr25,4 tr38,2 tr50,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 2,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 161,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 12,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 66,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 126,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 43,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,3 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 165,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 46,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 63,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 18,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 138,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Da Lat, Lam Dong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q218,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q344,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q215,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật