BÁN KHÁCH SẠN 3 SAO đường Lê Đại Hành, Đà Lạt + Vị trí: Ngay TRUNG TÂM CÁCH HỒ XUÂN HƯƠNG 50M - CÁCH CHỢ 100M…

200.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Lâm Đồng · 520 m²

Bất động sản tại Lâm Đồng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích520 m²
Khu vựcLâm Đồng

Mô tả tin rao công khai

BÁN KHÁCH SẠN 3 SAO đường Lê Đại Hành, Đà Lạt + Vị trí: Ngay TRUNG TÂM CÁCH HỒ XUÂN HƯƠNG 50M - CÁCH CHỢ 100M GIÁ: 200 TỶ Khách Sạn - 8 tầng - 60 phòng - Sổ riêng + đường trước khách sạn 10m. Diện tích: 520m², ngang 9m Kết cấu: 8 tầng - 60 phòng Quy hoạch: Liên kế phố Pháp lý: Sổ riêng Hướng: Tây Nam Mô tả: - Thang máy, Phòng sauna, Khóa cửa thông minh vân tay, Gara ôtô - gần trung tâm, View hồ - Khách sạn dạng nhà phố mái Thái gam màu trắng. Kết cấu quy mô 8 tầng với ban công tầng, không gian phòng rộng rãi. + Diện tích hơn 4000m² sàn sử dụng - Công năng sảnh lễ tân, phòng chờ, 2 nhà hàng, 60 phòng kinh doanh, phòng hội nghị, gara hầm, khu bếp lớn, phòng giặt. - Công suất tối đa 300-350 người, tỷ lệ lấp đầy 80%/ năm. Doanh thu quý du lịch dao động 6 tỷ/quý - Trang bị ngoại thất cao cấp gồm 2 thang máy, bếp 2 chiều, hệ thống nóng lạnh, bồn tắm, PCCC, nội thất hiện đại, tiện nghi - Mặt tiền đường nhựa hai làn chỉ giới 10m, cách đường chính 50m. Xe khách đậu đỗ trên đường. Hạ tầng khang trang. - Vị trí trung tâm thành phố, ven hồ Xuân Hương. Khu Hoà Bình, chợ Lầu, nhà thờ Chính Toà…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLâm Đồng
Tin hiện tại9.854
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 8,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện8.940
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da Lat, Lam Dong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 384,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Lat, Lam Dong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

012,7 tr25,4 tr38,2 tr50,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 2,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 2,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 73,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 161,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 12,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 66,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 126,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 43,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,3 tr đ/m² – 47,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 165,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,2 tr đ/m² – 17,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 46,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 12,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 63,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 18,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 138,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,7 tr đ/m² – 27,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 37,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 13,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
15,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 19,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Da Lat, Lam Dong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q218,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q344,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q427,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q113,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q215,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật