THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THEO THỦ TỤC RÚT GỌN 1.Tổ chức hành nghề đấu giá (TCĐG): Công ty đấu giá hợp danh…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Lâm Đồng · 424 m²

Bất động sản tại Lâm Đồng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích424 m²
Khu vựcLâm Đồng

Mô tả tin rao công khai

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THEO THỦ TỤC RÚT GỌN 1.Tổ chức hành nghề đấu giá (TCĐG): Công ty đấu giá hợp danh Thành Trí; 67 (Lầu 4.1) Lý Chính Thắng, P.Xuân Hòa, TP.HCM 2.Người có tài sản: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam; Số 54A Nguyễn Chí Thanh, P.Láng, TP.Hà Nội 3.Thời gian, địa điểm đấu giá: 11h00 ngày 29/6/2026 tại số 09 Hà Huy Tập, P.Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 4.Tài sản đấu giá: QSDĐ QSHNO và TSKGLVĐ thửa đất số 491, 493, TBĐ số 76 tọa lạc X.Lộc Ngãi, H.Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng (nay là X.Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng) (liên hệ TCĐG để biết chi tiết) 5.Tổng giá khởi điểm 1.535.000.000đồng 6.Tổng tiền đặt trước 153.500.000đồng nộp từ 08h00 ngày 18/6/2026 đến 17h00 ngày 25/6/2026 vào tài khoản TCĐG (tính thời điểm NH báo có). 7.Xem tài sản: 08h00 ngày 18/6/2026 đến 17h00 ngày 23/6/2026 tại thửa đất số 491, 493, TBĐ số 76 tọa lạc X.Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng 8.Bán và tiếp nhận HS: 08h00 ngày 18/6/2026 đến 17h00 ngày 25/6/2026 tại Trụ sở TCĐG và số 09 Hà Huy Tập, P.Xuân Hương-Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (tính thời điểm TCĐG nhận được HS). Giá bán HS: 100.000đồng/tài sản 9.Điều kiện, cách…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhLâm Đồng
Tin hiện tại9.854
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,2 tỷ – 8,3 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện8.940
Chưa có giá rao36

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bao Lam, Lam Dong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bao Lam, Lam Dong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

648.0004,1 tr7,6 tr11 tr14,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 5,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 10,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 48,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 27,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 43,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 10,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 11,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,4 tr đ/m² – 13,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 36,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 9,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 24,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,4 tr đ/m² – 6,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 33,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 32,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 9,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 18,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 7,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 21,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 19,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,6 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,9 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
1,6 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bao Lam, Lam Dong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q15,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q26,7 tr đ/m² · n=2
2025-Q35,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q45,7 tr đ/m² · n=2
2026-Q16,8 tr đ/m² · n=2
2026-Q26,9 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật