Bán 4 công đất mặt tiền đường khu Gành Dầu Suối Cái, Rạch Vẹm, Phú Quốc. Tọa độ thực tế: 1020'52.9"N…

10.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Kiên Giang · 4000 m²

Bất động sản tại Kiên Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích4000 m²
Khu vựcKiên Giang

Mô tả tin rao công khai

Bán 4 công đất mặt tiền đường khu Gành Dầu Suối Cái, Rạch Vẹm, Phú Quốc. Tọa độ thực tế: 1020'52.9"N 10356'29.1"E. Vị trí thuộc khu vực Rạch Vẹm, Bắc đảo Phú Quốc, nằm trên trục đường Gành Dầu Suối Cái, tuyến giao thông quan trọng kết nối các khu du lịch và nghỉ dưỡng phía Bắc đảo. Thông tin lô đất. Diện tích: 4 công. Mặt tiền đường hiện hữu. Địa hình đẹp, thuận lợi khai thác đa dạng mô hình. Khu vực dân cư và du lịch đang phát triển mạnh. Giá bán: 2,5 tỷ đồng/công. Tổng giá: 10 tỷ đồng. Có thương lượng cho khách hàng thiện chí. Tiềm năng đầu tư. Nằm trong khu vực Bắc đảo Phú Quốc đang được hưởng lợi từ sự phát triển của hệ sinh thái du lịch nghỉ dưỡng cao cấp. Kết nối thuận tiện đến khu vực Gành Dầu, Bãi Dài, các tổ hợp nghỉ dưỡng và vui chơi giải trí quy mô lớn. Phù hợp phát triển: Farmstay. Homestay. Khu nghỉ dưỡng sinh thái. Nhà vườn nghỉ dưỡng. Đầu tư đón sóng hạ tầng và du lịch. Lô đất mặt tiền đường tại khu vực Rạch Vẹm ngày càng khan hiếm, đặc biệt những lô có diện tích lớn và vị trí đẹp. Mua đất ở Phú Quốc không chỉ là sở hữu bất động sản, mà là sở hữu một phần tương lai…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKiên Giang
Tin hiện tại1.115
Trung vị giá rao (làm tròn)4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện958
Chưa có giá rao31

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này2,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)2,7 triệu đ/m² – 27,9 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-50% so với trung vị)
Số tin so sánh25 · mẫu giới hạn từ 26
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 14.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 10,93 tỷ – 111,59 tỷ (trung vị 20,01 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1 tr3,2 tr5,3 tr7,4 tr9,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 4,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Số quan sát 68 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 2,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
4,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1,6 tr đ/m² – 9 tr đ/m²
Số quan sát
68
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5067)
Địa bàn
KIEN GIANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q34,2 tr đ/m² · n=68 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 76,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phu Quoc, Kien Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Quoc, Kien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

7,9 tr43,6 tr79,3 tr114,9 tr150,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 85,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 3,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 89,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 3,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 82,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 92,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 84,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 140,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 81,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 123,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 76,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,5 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 23,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 73,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 89,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 24,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 72,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 77,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 6,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 84,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 72,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26,8 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,8 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
76,4 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
50,8 tr đ/m² – 87 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 8,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Quoc, Kien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q172,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q271,5 tr đ/m² · n=4
2025-Q377,7 tr đ/m² · n=4
2025-Q469,5 tr đ/m² · n=4
2026-Q170,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q276,4 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật