- Tôi cần bán căn view hồ hướng biển, sát biển, cạnh khách sạn, thiết kế 2 tầng, 3PN sang trọng, tiêu chuẩn 5…

9.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Kiên Giang · 500 m²

Bất động sản tại Kiên Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích500 m²
Khu vựcKiên Giang

Mô tả tin rao công khai

- Tôi cần bán căn view hồ hướng biển, sát biển, cạnh khách sạn, thiết kế 2 tầng, 3PN sang trọng, tiêu chuẩn 5 sao. - Diện tích: 500m². - Căn biệt thự 2 tầng 3 PN giá, giá gốc 21 tỷ, nay tôi cần bán để lo việc kinh doanh, giá giảm sốc chỉ 9 tỷ. - Biệt thự do Vin kết hợp với Melia đơn vị quốc tế 5 sao, quản lý và vận hành, cam kết lợi nhuận 10%/năm trả theo tỷ giá việt nam đồng, lợi nhuận thu về 1,750 tỷ/ năm. Mỗi năm có 15 đêm nghỉ miễn phí trên toàn hệ thống Vinpearl. - Mỗi năm được tặng 15 đêm nghỉ dưỡng miễn phí full trọn gói bao gồm 3 bữa ăn kèm vui chơi giải trí tại các khu nghỉ dưỡng Vinpearl trên toàn quốc (Kỳ nghỉ trọn đời hấp dẫn trị giá 240tr/năm). Lợi nhuận cao hơn rất nhiều so với số vốn bỏ ra, là thời điểm tốt nhất để đầu tư. Có thể đạt 15 - 20% / năm tuỳ thời điểm. - Giá bán nhanh 9 tỷ cho khách thiện chí mua. Ai có nhu cầu xin liên hệ: Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKiên Giang
Tin hiện tại1.115
Trung vị giá rao (làm tròn)4 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 8,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện958
Chưa có giá rao31

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 25,3 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Kien GiangLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Kien Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

038 tr75,9 tr113,9 tr151,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 6,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 90,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 127,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 118,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 92,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,9 tr đ/m² – 140,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 24,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 35,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 123,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 35,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 36,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 88 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 2,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7,5 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 2,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 89,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 13,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 84,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 92,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 81 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 33,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 10,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,2 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 25,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
25,3 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
5,2 tr đ/m² – 87 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
9
Chiều
Giảm 25,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Kien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q130,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q230,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q330,7 tr đ/m² · n=10
2025-Q430,7 tr đ/m² · n=10
2026-Q133,8 tr đ/m² · n=10
2026-Q225,3 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật