CƠ HỘI SỞ HỮU NHÀ PHỐ & BIỆT THỰ CAO CẤP TẠI CHARMORA CITY NHA VỚI CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH VƯỢT TRỘI THANH TOÁN…

14.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Khánh Hòa · 112 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích112 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

CƠ HỘI SỞ HỮU NHÀ PHỐ & BIỆT THỰ CAO CẤP TẠI CHARMORA CITY NHA VỚI CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH VƯỢT TRỘI THANH TOÁN 50% NHẬN NHÀ Không chỉ là nơi an cư đẳng cấp, đây còn là cơ hội đầu tư hấp dẫn tại Charmora City Nha Trang - KĐT được quy hoạch đồng bộ, pháp lý minh bạch và tiềm năng gia tăng giá trị bền vững. Giá bán hấp dẫn: Biệt thự chỉ từ 103 triệu/m Nhà liền kề chỉ từ 125 triệu/m Tiêu chuẩn bàn giao cao cấp: Nhà thô 3 tầng Hoàn thiện mặt ngoài sang trọng, đồng bộ Chừa sẵn hố thang máy, thuận tiện nâng cấp theo nhu cầu Chính sách bán hàng ưu đãi đặc biệt: Thanh toán chỉ 50% nhận nhà ngay 30% còn lại thanh toán linh hoạt trong 24 tháng Chiết khấu 5% cho khách hàng không sử dụng vốn vay Chiết khấu lên đến 9% khi thanh toán sớm Đặc biệt: Chỉ còn 79 sản phẩm giới hạn, số lượng hữu hạn dành cho những khách hàng quyết định nhanh và đón đầu cơ hội tăng giá trong tương lai. Liên hệ ngay: Em TIẾN Nha Trang để nhận bảng giá chi tiết, quỹ căn đẹp và chính sách ưu đãi mới nhất. #BietThu #DauTuBatDongSan #SoHuuNhaSang #CoHoiDauTu #CharmoraCity #SunGroup #NhaTrang #BatDongSanCaoCap Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại12.350
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 6,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện10.991
Chưa có giá rao82

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này129,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số128 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)58,1 triệu đ/m² – 166,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+1.1% so với trung vị)
Số tin so sánh17 · mẫu giới hạn từ 18
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 110-150m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 13.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,51 tỷ – 18,61 tỷ (trung vị 14,34 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

32,1 tr61,7 tr91,4 tr121,1 tr150,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,2 tr đ/m² – 142,6 tr đ/m² · Số quan sát 41 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 129,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
40,2 tr đ/m² – 142,6 tr đ/m²
Số quan sát
41
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4794)
Địa bàn
KHANH HOA
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3100 tr đ/m² · n=41 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 120 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Nha Trang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 129,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Nha Trang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0303,1 tr606,1 tr909,2 tr1.212,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Giảm 37,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 183 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Tăng 15,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 639 tr đ/m² · Tăng 15,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 1.123 tr đ/m² · Tăng 32,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Giảm 45,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Tăng 25,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Giảm 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 279 tr đ/m² · Tăng 43,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 594 tr đ/m² · Tăng 19,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Giảm 30,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 295 tr đ/m² · Tăng 29,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 542 tr đ/m² · Tăng 9,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 285 tr đ/m² · Giảm 5,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 515 tr đ/m² · Tăng 23,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 117,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 272 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 120 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 302 tr đ/m² · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
120 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
27 tr đ/m² – 302 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Nha Trang
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q186,9 tr đ/m²
2025-Q282,3 tr đ/m²
2025-Q387,1 tr đ/m²
2025-Q4107,7 tr đ/m²
2026-Q1117,1 tr đ/m²
2026-Q2120 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật