BÁN GẤP LÔ ĐẤT THỔ CƯ KKT BẮC VÂN PHONG - TU BÔNG, VẠN NINH Vị trí: Thôn Tiên Ninh, xã Tu Bông, huyện Vạn…

1.580.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Khánh Hòa · 93 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích93 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

BÁN GẤP LÔ ĐẤT THỔ CƯ KKT BẮC VÂN PHONG - TU BÔNG, VẠN NINH Vị trí: Thôn Tiên Ninh, xã Tu Bông, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa. Thông tin & Kích thước: Diện tích: 92,5 m (Thừa số 73, Tờ BD 121). Loại đất: 100% Đất ở nông thôn (Thổ cư), sử dụng lâu dài. Kích thước: Ngang 5,01m x Dài 18,50m (Vuông vức, đẹp). Hạ tầng: Mặt tiền đường đất rộng thoáng, xe cộ ra vào thuận tiện, khu dân cư đông đúc. Tiện ích: Gần Quốc lộ 1A, chợ, trường học, UBND xã Tu Bông. Vị trí đắc địa thuộc KKT Bắc Vân Phong, tiềm năng tăng giá cao. Giá bán: 17 triệu/m Tổng giá: 1,5725 tỷ (Bớt lộc khách thiện chí). Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, sang tên nhanh chóng. Liên hệ: Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại12.350
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 6,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện10.991
Chưa có giá rao82

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này17 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số15 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)9 triệu đ/m² – 17,2 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+13.3% so với trung vị)
Số tin so sánh27 · mẫu giới hạn từ 28
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 22.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 837 triệu – 1,6 tỷ (trung vị 1,39 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

3,8 tr34,8 tr65,7 tr96,6 tr127,5 tr2021-Q4 · Trung vị có trọng số 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,1 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q2 · Trung vị có trọng số 84,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 18,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,4 tr đ/m² – 39,5 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Giảm 78,0% so với 2026-Q2BĐS này 17 tr đ/m²2021-Q42026-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
18,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
12,4 tr đ/m² – 39,5 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Giảm 78,0% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3262)
Địa bàn
KHANH HOA
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2021-Q420 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy very_low
2026-Q284,5 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q318,6 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Van Ninh, Khanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q4Dựa trên: 58 tin so sánh từ 56 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — KHANH HOA · land · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2019-Q4 (6.75 năm) · 58 tin so sánh từ 56 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 17 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: KHANH HOA · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (93 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

011,4 tr22,9 tr34,3 tr45,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 3,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,8 tr đ/m² – 3,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 3,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,8 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 25,6% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 5,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,6 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 33,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 19,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 283,2% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 38,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4 tr đ/m² – 42,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 94,0% so với 2013-Q42015-Q1 · Trung vị có trọng số 4,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3 tr đ/m² – 7,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 7,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,5 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 2,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,5 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 64,0% so với 2015-Q32017-Q4 · Trung vị có trọng số 13,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,5 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 6,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32014-Q12015-Q12015-Q42019-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q4
Trung vị có trọng số
6,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
4,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3413)
Địa bàn
KHANH HOA
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q35,2 tr đ/m² (1,6 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m²) · n=7
2013-Q419,8 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 35,1 tr đ/m²) · n=6
2014-Q138,3 tr đ/m² (4 tr đ/m² – 42,5 tr đ/m²) · n=9
2015-Q14,4 tr đ/m² (3 tr đ/m² – 7,5 tr đ/m²) · n=3
2015-Q37,6 tr đ/m² (2,5 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m²) · n=4
2015-Q42,7 tr đ/m² (2,5 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m²) · n=4
2017-Q413,8 tr đ/m² (7,5 tr đ/m² – 29 tr đ/m²) · n=3
2019-Q46,7 tr đ/m² (4,5 tr đ/m² – 10,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3413) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Van Ninh, Khanh Hoa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,9 tr12,8 tr18,8 tr24,8 tr30,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 11,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 16,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 71,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,1 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 32,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 15,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,4 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,6 tr đ/m² – 27,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 17,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,6 tr đ/m² – 29,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
16,7 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 22,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Van Ninh, Khanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q121,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q224,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q320,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q420,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q113,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q216,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật