Bán đất Diên Lâm diện tích lớn xây biệt thự vườn - đường thông gần chợ sát bên Hương Lộ 39 - Diện tích 1256m²…

5.650.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Khánh Hòa · 1256 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1256 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

Bán đất Diên Lâm diện tích lớn xây biệt thự vườn - đường thông gần chợ sát bên Hương Lộ 39 - Diện tích 1256m² ngang 26m dài 48m vuông vắn. Có 1020m² thổ cư hướng Tây Bắc - Đường bê tông rộng 5 - 7m thông, cách Hương Lộ 39 chỉ 50m, gần sông Cái mát mẻ. - Cách chợ 300m, cách biển Nha Trang 18km. - Phù hợp đầu tư, xây biệt thự vườn - Giá chỉ 4 triệu 500 nghìn 1 mét vuông (5 tỷ 650) Gọi em ngay để xem đất nhé

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại12.350
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 6,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện10.991
Chưa có giá rao82

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 120 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Nha Trang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 4,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Nha Trang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0303,1 tr606,1 tr909,2 tr1.212,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 182 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Giảm 37,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 183 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Tăng 15,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 639 tr đ/m² · Tăng 15,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 1.123 tr đ/m² · Tăng 32,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 121 tr đ/m² · Giảm 45,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 284 tr đ/m² · Tăng 25,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 51,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Giảm 9,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 279 tr đ/m² · Tăng 43,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 594 tr đ/m² · Tăng 19,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Giảm 30,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 295 tr đ/m² · Tăng 29,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 542 tr đ/m² · Tăng 9,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 285 tr đ/m² · Giảm 5,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Tăng 5,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 515 tr đ/m² · Tăng 23,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 117,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 272 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 120 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 302 tr đ/m² · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
120 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
27 tr đ/m² – 302 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Nha Trang
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q186,9 tr đ/m²
2025-Q282,3 tr đ/m²
2025-Q387,1 tr đ/m²
2025-Q4107,7 tr đ/m²
2026-Q1117,1 tr đ/m²
2026-Q2120 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật