Para grsus thuộc khu phức hợp Caraworl Cam Ranh - liền kề sân bay CR DT; 120m2 (6x20 ) giá: 21tr/m (Tại sao…

2.520.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Khánh Hòa · 120 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

Para grsus thuộc khu phức hợp Caraworl Cam Ranh - liền kề sân bay CR DT; 120m2 (6x20 ) giá: 21tr/m (Tại sao mức giá 21tr/m² là cơ hội khai thác dòng tiền không thể bỏ lỡ?) Khi đầu tư vào Para Grus, khách hàng không chỉ mua một lô đất, mà đang sở hữu một vị trí kinh doanh chiến lược với 3 nguồn dòng tiền chủ lực: 1. Dòng tiền từ lưu trú: "Điểm trung chuyển" của thế giới - Với vị trí cách Sân bay Quốc tế Cam Ranh chỉ 5 phút di chuyển, Para Grus là lựa chọn số 1 cho: Tổ bay & Nhân sự hàng không: Các phi công, tiếp viên luôn cần nơi lưu trú cao cấp, an ninh và gần sân bay để nghỉ ngơi giữa các ca trực. - Khách du lịch "Late Flight": Những chuyến bay hạ cánh muộn hoặc cất cánh sớm thường ưu tiên chọn các khu đô thị sát sân bay thay vì di chuyển 45 phút về trung tâm Nha Trang. - Khách chơi Golf: KN Golf Links thu hút hàng ngàn Golfer thượng lưu mỗi tháng. Họ có nhu cầu lưu trú tại các căn Villa/Townhouse ngay trong lòng dự án để thuận tiện cho các trận đấu kéo dài nhiều ngày. 2. Dòng tiền từ kinh doanh dịch vụ (Commercial) - Khác với các khu Resort biệt lập chỉ có phòng ngủ, Para Grus là…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại12.350
Trung vị giá rao (làm tròn)3,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 6,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện10.991
Chưa có giá rao82

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nha Trang, Khanh Hoa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 21 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nha Trang, Khanh Hoa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

050,7 tr101,5 tr152,2 tr203 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 49,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 16,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 45,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 47,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 13,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 38,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 11,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 18,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,3 tr đ/m² – 188,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 21,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,3 tr đ/m² – 82,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 25,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 88,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,5 tr đ/m² – 107,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 23,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 76,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,7 tr đ/m² – 117,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,6 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
88,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
65,6 tr đ/m² – 120 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 15,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nha Trang, Khanh Hoa
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q150,2 tr đ/m² · n=5
2025-Q263,1 tr đ/m² · n=5
2025-Q367,8 tr đ/m² · n=5
2025-Q483,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q176,4 tr đ/m² · n=4
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật