Lời đầu xin cảm ơn anh chị đã đến thăm trang BĐS của em Quyết Tiến. Em xin chúc anh chị và gia đình luôn mạnh…

3.330.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hưng Yên · 61 m²

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích61 m²
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

Lời đầu xin cảm ơn anh chị đã đến thăm trang BĐS của em Quyết Tiến. Em xin chúc anh chị và gia đình luôn mạnh khỏe, phát triển, đầu tư đâu thắng đó! * Căn hộ C3L1 - 0x01 tòa S1. - Diện tích thông thủy: 61m² rộng rãi, dễ bố trí nội thất. - Giá full: 3,885 tỷ. - Giá thanh toán sớm (TTS): 3,326 tỷ tiết kiệm gần 600 triệu. - Giá vay: 3,833 tỷ. - Pháp lý: Sổ hồng sở hữu lâu dài an tâm an cư & đầu tư. - Loại căn: 2PN (1N + 1 đa năng). - Hướng cửa: Đông Nam tránh nắng gắt, đón gió mát. - View trực diện: Công viên trung tâm nội khu, hồ bơi & sân thể thao thư giãn mỗi ngày. - Tầng đẹp không bị chắn tầm nhìn mở rộng. * Chính sách bán hàng cực tốt cho cư dân tiên phong. - Miễn phí dịch vụ 12 tháng. - Chiết khấu Early Bird: 1%, Chiết khấu bảo lãnh NH 0.3%. - Thanh toán sớm (Trong vòng 30 ngày): CK 13% trừ thẳng vào giá. - Thanh toán tiến độ (tt 10%/quý): CK 6% trừ thẳng vào giá. - Hỗ trợ vay vốn NH: - Vay 50%: Hỗ trợ lãi suất 0% lên tới 30 tháng (Trả trước 50% - nhận nhà về ở sau 6 tháng mới trả gốc lãi). - Vay 70%: Hỗ trợ lãi suất 0% lên tới 27 tháng (Trả trước 30% - nhận nhà về ở sau 3 tháng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại4.136
Trung vị giá rao (làm tròn)4,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,9 tỷ – 10 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.527
Chưa có giá rao171

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 40 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hung Yen, Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 54,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hung Yen, Hung Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,4 tr25,5 tr38,7 tr51,9 tr65 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,9 tr đ/m² – 27,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 24,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 49,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,4 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 43,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
40 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40 tr đ/m² – 40 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 28,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hung Yen, Hung Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137 tr đ/m² · n=1
2025-Q249,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q361,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q443,5 tr đ/m² · n=1
2026-Q155,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q240 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật