Chào mừng Quý khách đến với cơ hội sở hữu căn hộ 2PN mang mã số độc quyền A3-36.15 thuộc phân khu Alumi -…

5.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hưng Yên

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng Quý khách đến với cơ hội sở hữu căn hộ 2PN mang mã số độc quyền A3-36.15 thuộc phân khu Alumi - Alluvia City Văn Giang. Căn hộ có không gian bố trí cực kỳ khoa học với diện tích thông thủy 74.61m2 và diện tích tim tường 82.9m2. Sở hữu vị trí Góc đón trọn luồng khí tươi mát lành, căn hộ hiện đang có giá bán full VAT cực hấp dẫn là 5.924.705.490 VNĐ kèm theo chính sách quà tặng đặt chỗ sớm 1% ưu đãi đặc biệt. Nằm tại trung tâm đô thị sinh thái khoáng nóng Alluvia City, cư dân tương lai sẽ được tận hưởng hệ thống giao thông 3 tầng ưu việt (Đường bộ, Đường thủy, đường sắt Metro số 8) di chuyển vào Hồ Hoàn Kiếm và các quận nội thành Hà Nội chỉ trong 30-35 phút. Đặc biệt, hệ thống tiện ích đẳng cấp tầng 3 với bể tắm Onsen chuẩn Nhật, Jacuzzi, hồ bơi liên tòa cùng cầu kính Sky Ring sẽ mang lại đặc quyền sống nghỉ dưỡng đỉnh cao. Dự án sở hữu hồ sơ pháp lý minh bạch hoàn chỉnh cùng cam kết tiến độ thần tốc từ chủ đầu tư uy tín vững mạnh. Quý khách hàng lựa chọn phương thức thanh toán sớm 95% sẽ nhận mức chiết khấu cực khủng 10% giá bán, hoặc lựa chọn gói vay ưu việt lên tới 65%…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại4.136
Trung vị giá rao (làm tròn)4,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,9 tỷ – 10 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.527
Chưa có giá rao171

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 71,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Van Giang, Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Van Giang, Hung Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

16,7 tr37,7 tr58,6 tr79,5 tr100,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,9 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 117,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,9 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,7 tr đ/m² – 46,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 69,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 94,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 119,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,4 tr đ/m² – 69,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,9 tr đ/m² – 87,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 71,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
71,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
71,6 tr đ/m² – 71,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 18,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Van Giang, Hung Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q294,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q375,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q469,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q187,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q271,6 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Văn Giang, Hưng Yên · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 9 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

14,4 tr17,8 tr21,1 tr24,5 tr27,9 tr2013-Q1 · Trung vị 22,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,8 tr đ/m² – 22,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 20,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,3 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Giảm 10,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 18,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 8,3% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị 21,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,9 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,4 tr đ/m² – 23,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 25 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 22,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,8 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12016-Q3 · Trung vị 23,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 25,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 22,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị 22,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32014-Q32015-Q22016-Q32020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
22,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
19,7 tr đ/m² – 27 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Văn Giang, Hưng Yên
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q321,8 tr đ/m² · n=26
2015-Q122,5 tr đ/m² · n=25
2015-Q222,6 tr đ/m² · n=22
2016-Q323,7 tr đ/m² · n=15
2019-Q322,3 tr đ/m² · n=11
2020-Q222,1 tr đ/m² · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật