Nằm tại Phân khu Vịnh Xanh, Vinhomes Ocean Park 3, xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên (huyện Văn Giang, Hưng Yên cũ),…

13.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hưng Yên · 144 m²

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích144 m²
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

Nằm tại Phân khu Vịnh Xanh, Vinhomes Ocean Park 3, xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên (huyện Văn Giang, Hưng Yên cũ), biệt thự này có diện tích 144m², 4PN, 4WC và thiết kế 5 tầng cực chất. Hướng cửa Tây Bắc, ban công cũng Tây Bắc cho phong thủy chuẩn. Mặt tiền 8m rộng rãi, đường vào 20m thoải mái cho ô tô chạy. Nội thất chưa có, nên có thể tự trang trí theo ý thích. Giá tốt chỉ 13,5 tỷ VND cho một không gian sống sang trọng và hiện đại. Biệt thự nằm trong khu vực Vinhomes Ocean Park 3, nơi có tiện ích đỉnh cao như công viên biển Paradise Bay, VinWonders, cùng hàng chục công viên, bể bơi Olympic và hệ thống giáo dục, y tế chất lượng cao. Giới thiệu tổng quan dự án: - Vị trí: Vinhomes Ocean Park 3, xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Hưng Yên. - Chủ đầu tư: Vinhomes. - Tiện ích: Công viên vui chơi giải trí, hệ thống giáo dục, y tế, an ninh đa lớp. - Thiết kế: Kiến trúc hiện đại, Đông Dương, Hy Lạp, Hà Lan. Gần trường học, chợ/siêu thị, có công viên, rất tiện cho cuộc sống hàng ngày. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin: Nguyễn Hồng Yêu . Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại4.136
Trung vị giá rao (làm tròn)4,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,9 tỷ – 10 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.527
Chưa có giá rao171

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 71,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Van Giang, Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 93,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Van Giang, Hung Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

16,7 tr37,7 tr58,6 tr79,5 tr100,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,5 tr đ/m² – 22,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,9 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 117,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,9 tr đ/m² – 48,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 42,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,6 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,7 tr đ/m² – 46,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 69,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 63,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,2 tr đ/m² – 43,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 94,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 119,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,4 tr đ/m² – 69,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,9 tr đ/m² – 87,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 71,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
71,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
71,6 tr đ/m² – 71,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 18,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Van Giang, Hung Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q143,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q294,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q375,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q469,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q187,9 tr đ/m² · n=1
2026-Q271,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật