Thông tin và quỹ căn đẹp dự án Vinhomes Ocean Park 3. - Quý khách hàng chỉ cần bỏ ra 30% vốn tự có là nhận…

13.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hưng Yên · 126 m²

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích126 m²
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

Thông tin và quỹ căn đẹp dự án Vinhomes Ocean Park 3. - Quý khách hàng chỉ cần bỏ ra 30% vốn tự có là nhận nhà ở luôn, còn lại 70% ngân hàng giải ngân miễn lãi và gốc lên đến 5 năm. - Khách hàng không vay chiết khấu 17% - Chiết khấu voucher 30% tổng chiết khấu lên đến 47% - Khách vay ngân hàng chiết khấu 5% áp voucher tối đa 30% tổng 35% Liên hệ: - Giám Đốc Phụ Trách Bán Hàng. I. Quỹ hàng biệt thự khu Vịnh Xanh. - Liền kề 90m² giá 9 tỷ xây 5 tầng nộp 30% khoảng 3,5 tỷ nhận nhà ở luôn. - Song lập 126m² - 144m² giá 12 tỷ - 15 tỷ xây 4 tầng nộp 30% khoảng 4,7 tỷ nhận nhà ở luôn. - Đơn lập 240 - 350m² giá 19 tỷ đến 35 tỷ view hồ và công viên nộp 30% khoảng 10,5 tỷ nhận nhà ở luôn. II. Quỹ hàng khu Ánh Dương, Phố Biển, Vịnh Thiên Đường. - Liền kề 90m² giá 11 tỷ. - Song lập 120m² giá 18 tỷ. - Biệt thự đơn lập 180m², giá 25 tỷ. III. Nhận booking dự án The Fullton Regal. ĐƠN GIÁ CHỈ TỪ 140TR/M2 - The Courtyard Clubhouse: 20 hệ tiện ích lần đầu tiên có mặt. - Hệ thống công viên 2 chủ đề theo 2 lối sống: Vẻ đẹp Thể Chất và Trí Tuệ. Quy mô: - Diện tích đất: 14.5 Ha. - Tổng số căn: 348 căn (bao…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại4.136
Trung vị giá rao (làm tròn)4,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,9 tỷ – 10 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.527
Chưa có giá rao171

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 40 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hung Yen, Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 107,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hung Yen, Hung Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,4 tr25,5 tr38,7 tr51,9 tr65 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,9 tr đ/m² – 27,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 24,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 49,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,4 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 43,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
40 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40 tr đ/m² – 40 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 28,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hung Yen, Hung Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137 tr đ/m² · n=1
2025-Q249,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q361,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q443,5 tr đ/m² · n=1
2026-Q155,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q240 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật