Bán biệt thự góc 3 mặt tiền cạnh hồ 60ha trung tâm TP Hưng Yên giá tốt nhất khu. Sở hữu ngay căn biệt thự góc…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hưng Yên · 250 m²

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích250 m²
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

Bán biệt thự góc 3 mặt tiền cạnh hồ 60ha trung tâm TP Hưng Yên giá tốt nhất khu. Sở hữu ngay căn biệt thự góc VIP hiếm có tại trung tâm phát triển mới TP Hưng Yên, vị trí đắc địa view hồ sinh thái 60ha, không gian sống đẳng cấp và tiềm năng tăng giá vượt trội. Vị trí kim cương trung tâm phát triển mới tp Hưng Yên. - Tọa lạc tại KĐT Sơn Nam lõi phát triển mới của TP Hưng Yên. - Đối diện hồ sinh thái An Vũ rộng 60ha, không gian sống xanh, thoáng và phong thủy cực đẹp. - Chỉ cách chợ Phố Hiến khoảng 1km. - Kết nối nhanh tới các trục hành chính và khu vực trọng điểm của thành phố. - Tiềm năng tăng giá mạnh nhờ hạ tầng và quy hoạch đồng bộ. Thông tin chi tiết biệt thự góc vip. - Diện tích đất: 250m². - Vị trí: Lô góc 3 mặt tiền nằm tại vòng xuyến vườn hoa trung tâm. - Hướng: Đông Nam cực đẹp, đón gió và ánh sáng tự nhiên. - Mặt tiền siêu rộng lên tới 35m cực hiếm trên thị trường. - Đường trước nhà rộng 15m, ô tô tránh và đỗ thoải mái. - Thiết kế tân cổ điển 3 tầng sang trọng, đẳng cấp. - Công năng sử dụng: 5 phòng ngủ, 5 WC. - Phù hợp gia đình đa thế hệ hoặc kết hợp ở và kinh doanh. Tiện…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại4.136
Trung vị giá rao (làm tròn)4,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2,9 tỷ – 10 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện3.527
Chưa có giá rao171

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số132,2 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)94,2 triệu đ/m² – 151,7 triệu đ/m²
Số tin so sánh8 (1 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 5.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 23,56 tỷ – 37,91 tỷ (trung vị 33,06 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

151,3 tr175,1 tr198,9 tr222,8 tr246,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 187,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 157,9 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 111 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
187,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
157,9 tr đ/m² – 240 tr đ/m²
Số quan sát
111
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7503)
Địa bàn
HUNG YEN
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3187,3 tr đ/m² · n=111 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 40 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hung Yen, Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q4Dựa trên: 20 tin so sánh từ 20 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q4, cách khoảng 81 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HUNG YEN · villa_townhouse · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2014-Q2 – 2019-Q4 (5.5 năm) · 20 tin so sánh từ 20 tin riêng biệt · đ/m²

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HUNG YEN · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (250 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29,7 tr38,1 tr46,5 tr54,9 tr63,3 tr2014-Q2 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q2 · Trung vị có trọng số 35,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 36 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 59,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q22015-Q22015-Q42019-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q4
Trung vị có trọng số
59,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m² – 61 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2951)
Địa bàn
HUNG YEN
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q232 tr đ/m² (32 tr đ/m² – 33 tr đ/m²) · n=6
2015-Q235,5 tr đ/m² (33 tr đ/m² – 37 tr đ/m²) · n=7
2015-Q436 tr đ/m² (34 tr đ/m² – 40 tr đ/m²) · n=4
2019-Q459,6 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 61 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2951) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hung Yen, Hung Yen · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,4 tr25,5 tr38,7 tr51,9 tr65 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,9 tr đ/m² – 27,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 32,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,8 tr đ/m² – 24,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 56,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 22,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,8 tr đ/m² – 17,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 31,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 37 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 49,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 34,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 61,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,4 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 43,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 29,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,6 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
40 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40 tr đ/m² – 40 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 28,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hung Yen, Hung Yen
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137 tr đ/m² · n=1
2025-Q249,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q361,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q443,5 tr đ/m² · n=1
2026-Q155,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q240 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật