DT: 6500m² trong đó có 800m² đất ở. Vị trí: Thuộc xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. MTC: Phải nói…

33.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hòa Bình · 6500 m²

Bất động sản tại Hòa Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích6500 m²
Khu vựcHòa Bình

Mô tả tin rao công khai

DT: 6500m² trong đó có 800m² đất ở. Vị trí: Thuộc xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. MTC: Phải nói còn sót lại mảnh đất chỉ có một không còn 2, view hai mặt điều đắc địa một mặt bám mặt hồ, một mặt nhìn sang khu biệt thự liền kề của tập đoàn dầu khí. Tất cả bao quát trong tầm nhìn là quang cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp, đầy thơ mộng và hữu tình, như một bức tranh, bình bình, đạm đạm vừa mộc mạc vừa hiện đại, tất cả rất hài hòa khi bước chân đến đây tạo cho ta cảm giác rất thoải mái và bình yên. Giao thông cực kỳ thuận lợi, an ninh trật tự rất đảm bảo, không khí mát mẻ trong lành,... Chỉ cách Hà Nội 37km do vậy lô đất rất thích hợp để làm khu nghỉ dưỡng cuối tuần tránh cái không khí ngột ngạt nơi phố thị đông đúc sau một tuần làm việc vất vả. Mọi thông tin chi tiết quý A/C liên hệ trực tiếp SĐT Mr Binh. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHòa Bình
Tin hiện tại2.055
Trung vị giá rao (làm tròn)1,2 tỷ
50% giữa của giá rao tổng495 triệu – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện1.771
Chưa có giá rao99

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này5,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số1,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)1,5 triệu đ/m² – 3,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+167.2% so với trung vị)
Số tin so sánh237 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 246
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-31)
Nhóm so sánhland · SALE · 1200+m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 125.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9,43 tỷ – 24,11 tỷ (trung vị 12,35 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,2 tr2,2 tr3,3 tr4,3 tr5,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 1,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,5 tr đ/m² – 3,7 tr đ/m² · Số quan sát 237 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 5,1 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
1,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
1,5 tr đ/m² – 3,7 tr đ/m²
Số quan sát
237
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4794)
Địa bàn
HOA BINH
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q31,9 tr đ/m² · n=237 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Luong Son, Hoa Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 5,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Luong Son, Hoa Binh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,2 tr7,1 tr13,1 tr19,1 tr25 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 4,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 14,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 21,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 4,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,5 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 96,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 18,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 28,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 15,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,2 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,1 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,9 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,3 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 37,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,5 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 16,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 19,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 19,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,2 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 30,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4,8 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
8,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
4,8 tr đ/m² – 15,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Luong Son, Hoa Binh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q110,9 tr đ/m² · n=4
2025-Q210,9 tr đ/m² · n=4
2025-Q312,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q48,4 tr đ/m² · n=4
2026-Q18,4 tr đ/m² · n=4
2026-Q28,5 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật