Cơ hội sở hữu nền biệt thự đẳng cấp tọa lạc tại mặt tiền đường Võ Văn Kiệt, Phường 5, thành phố Vị Thanh,…

2.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hậu Giang · 275 m²

Bất động sản tại Hậu Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích275 m²
Khu vựcHậu Giang

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội sở hữu nền biệt thự đẳng cấp tọa lạc tại mặt tiền đường Võ Văn Kiệt, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Đây là vị trí chiến lược, đối diện các sở ngành của tỉnh, nằm ngay kế bên khu nhà ở xã hội với mật độ dân cư đông đúc, cực kỳ thuận tiện cho việc kinh doanh, buôn bán hoặc đầu tư sinh lời. Thông tin chi tiết bất động sản: Diện tích đất: 275.1 m2, với kích thước mặt tiền 10m và chiều sâu 27.5m, đất thổ cư 100%. Hướng bất động sản: Đông Nam, mang lại không gian thoáng mát và phong thủy tốt. Lộ giới: Nằm trên trục đường chính rộng 40m, giao thông thuận tiện, xe cộ đi lại thoải mái. Giá chốt nhanh cho khách hàng thiện chí: 2.1 tỷ. Liên hệ ngay Mr. Hải qua số điện thoại 0939857788 để được tư vấn và xem nền trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHậu Giang
Tin hiện tại112
Trung vị giá rao (làm tròn)1,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng720 triệu – 1,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện97
Chưa có giá rao2

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2025-Q4 · 14,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2025-Q4Địa bàn: Vi Thanh, Hau Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Biệt thự / liền kề)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 7,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Vi Thanh, Hau Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2025-Q4 · 19 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,2 tr8,5 tr10,8 tr13 tr15,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 10,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 12,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 57,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 10,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 15,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 9,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 12,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 21,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,4 tr đ/m² – 7,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 30,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 9,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 27,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 11,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 40,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,8 tr đ/m² – 6,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,7 tr đ/m² – 14,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 116,2% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 24,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 8,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 62,9% so với 2025-Q32021-Q22022-Q22023-Q12024-Q12024-Q42025-Q4đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2025-Q4
Trung vị giữa loại hình
14,5 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
14,5 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 62,9% so với 2025-Q3
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Vi Thanh, Hau Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q36,8 tr đ/m² · n=1
2024-Q414,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q110 tr đ/m² · n=1
2025-Q27,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q38,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q414,5 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật