001HG260526,52.455m2 BÁN NHÀ MÁY XAY LÚA, CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC – CHÂU THÀNH, HẬU GIANG – 52.455m² Thông tin…

135.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hậu Giang · 52455 m²

Bất động sản tại Hậu Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích52455 m²
Khu vựcHậu Giang

Mô tả tin rao công khai

001HG260526,52.455m2 BÁN NHÀ MÁY XAY LÚA, CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC – CHÂU THÀNH, HẬU GIANG – 52.455m² Thông tin chi tiết Vị trí: Châu Thành, Hậu Giang Tổng diện tích đất: 52.455m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng: 20.848m² Bao gồm: • Nhà máy chế biến lương thực: 10.248m² • Kho chứa hàng: 9.628m² • Kho trung chuyển: 972m² Hiện trạng & quy mô công trình Nhà máy được đầu tư đồng bộ với hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại Dây chuyền sản xuất và chế biến lúa gạo còn mới khoảng 95%, hoạt động ổn định Khuôn viên rộng rãi, thuận tiện cho xe container và xe tải trọng lớn lưu thông Phù hợp vận hành sản xuất, gia công, chế biến và lưu trữ lúa gạo quy mô lớn Có thể đưa vào khai thác và vận hành ngay sau khi tiếp nhận Pháp lý & hạ tầng Hệ thống kho bãi và nhà máy được xây dựng kiên cố, bố trí hợp lý Kết cấu phù hợp cho hoạt động sản xuất, lưu trữ và xuất khẩu lương thực Đường giao thông thuận tiện, dễ dàng kết nối các tỉnh khu vực Đồng bằng sông Cửu Long Phù hợp doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu gạo Tiện ích & lợi thế vị trí Nằm tại Hậu Giang – khu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHậu Giang
Tin hiện tại112
Trung vị giá rao (làm tròn)1,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng720 triệu – 1,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện97
Chưa có giá rao2

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 6,3 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Chau Thanh, Hau Giang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Chau Thanh, Hau Giang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

4,5 tr6,8 tr9,2 tr11,5 tr13,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,7 tr đ/m² – 8,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 8,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 8,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,3 tr đ/m² – 8,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,5 tr đ/m² – 9,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 14,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,8 tr đ/m² – 7,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 20,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 7,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,9 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,1 tr đ/m² – 5,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 35,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 13,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 158,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,7 tr đ/m² – 7,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 36,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 8,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 9,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 9,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 9,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 5,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,4 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 44,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
6,3 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
6,3 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 16,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Chau Thanh, Hau Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q18,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q29,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q39,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q49,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q15,4 tr đ/m² · n=1
2026-Q26,3 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật