👉 Diện tích: 100m² ngang 5m – vuông vắn, cực đẹp 👉 Hướng: Tây Bắc 👉 Đường: 30m – trục đường lớn, ô tô lưu…

5.650.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 100 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

👉 Diện tích: 100m² ngang 5m – vuông vắn, cực đẹp 👉 Hướng: Tây Bắc 👉 Đường: 30m – trục đường lớn, ô tô lưu thông thoải mái 💎 Nằm trong khu phân lô Đống Chuối – Hùng Vương, hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc 💎 Xung quanh đầy đủ tiện ích: trường học, chợ, dịch vụ sinh hoạt chỉ vài bước chân 💎 Diện tích rộng hiếm trong khu – dễ thiết kế nhà đẹp, sân cổng thoáng 💎 Vừa phù hợp xây ở lâu dài, vừa có tiềm năng tăng giá tốt 💎 Tầm tiền hơn 5 tỷ nhưng sở hữu trục đường 30m – cực kỳ đáng xuống tiền 💸 Giá: 5,65 tỷ 📃 Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ ☎️ Liên hệ: SĐT + Zalo Em Việt 0975245423 – Đi Xem Đất Và Làm Việc Trực Tiếp Chủ 👉Chuyên Nhận Ký Gửi Mua Bán tư vấn miễn phí mua bán BĐS 👉 Tại An Dương-Hồng Bàng-Hải Phòng Khanh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo Em Việt 0975245423

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 81,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hong Bang, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 56,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hong Bang, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

43,3 tr70,5 tr97,8 tr125,1 tr152,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50,8 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 76,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,8 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,4 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 80,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,5 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,5 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 32,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,7 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 25,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 81,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,9 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,7 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 98 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 100,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 96,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,1 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 97,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,2 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 84,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,3 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,5 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 99,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,8 tr đ/m² – 117,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 88,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 97,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 102,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,2 tr đ/m² – 126,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 15,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,7 tr đ/m² – 93,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 12,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 81,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,8 tr đ/m² – 81,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
81,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
81,8 tr đ/m² – 81,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 8,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hong Bang, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q192,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q299,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q388,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q4102,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q189,3 tr đ/m² · n=2
2026-Q281,8 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật