Mình chính chủ có mảnh nhà vườn siêu đẹp, vì chuyển nơi ở nên rất tiếc phải bán. Khu đất phong thuỷ siêu đẹp:…

2.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 900 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích900 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Mình chính chủ có mảnh nhà vườn siêu đẹp, vì chuyển nơi ở nên rất tiếc phải bán. Khu đất phong thuỷ siêu đẹp: lưng tựa núi, mặt sông Hòn Ngọc chiều mặt sông 35m; tận hưởng cuộc sống chill chill ngắm hoa, câu cá, trồng rau, hái quả, nghe chim hót cả ngày thư giãn cho cả gia đình. Vị trí: Xã Việt Khê, Hải Phòng, cách trung tâm Thuỷ Nguyên khoảng 20p. Đi về trung tâm Thuỷ Nguyên, Bắc Sông Cấm rất tiện lợi, trục đường lớn. Nơi đây không khí vô cùng trong lành, yên tĩnh, khí hậu, phong cảnh mát mẻ như Đà Lạt phù hợp nghỉ dưỡng. Khu đất nằm trong khu dân cư đông đúc, an ninh tốt, hàng xóm xung quanh. Khu đất đã có cổng, hàng rào, đường bê tông đầy đủ. Trên đất có sẵn hàng dừa dọc bờ sông, các cây ăn quả mít, nhãn, me, đu đủ, chuối, vú sữa, hồng xiêm. Diện tích đất: ~900m2, trong đó đất thổ cư 300m2 (đã chia sẵn 4 lô thổ cư 75m2/lô), còn lại đất vườn. Giá rẻ cả khu diện tích sử dụng gần 900m2 không bằng một lô liền kề 75m2 Dự án ở trung tâm Thuỷ Nguyên. Đất ở vị trí đẹp Tiềm năng lâu dài. Giá có thương lượng.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 108,4 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Thủy Nguyên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Thủy Nguyên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0380,4 tr760,8 tr1.141,2 tr1.521,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Giảm 13,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Tăng 26,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Tăng 34,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Tăng 28,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 101 tr đ/m² · Giảm 23,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Giảm 17,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Giảm 5,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Giảm 7,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Tăng 16,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Giảm 14,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Tăng 27,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Giảm 11,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Tăng 32,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 17,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Giảm 5,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Giảm 2,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 108,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 1.409 tr đ/m² · Tăng 140,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
108,4 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
8 tr đ/m² – 1.409 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 140,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Thủy Nguyên
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q137,9 tr đ/m²
2025-Q244,6 tr đ/m²
2025-Q349 tr đ/m²
2025-Q446,3 tr đ/m²
2026-Q145,1 tr đ/m²
2026-Q2108,4 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật