Căn hộ cao cấp tại dự án Lakeside Garden sở hữu diện tích lý tưởng 67m2, được thiết kế tối ưu công năng với 2…

3.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ cao cấp tại dự án Lakeside Garden sở hữu diện tích lý tưởng 67m2, được thiết kế tối ưu công năng với 2 phòng ngủ rộng rãi và đầy đủ tiện nghi. Với mức giá 3 tỷ, đây là không gian sống hoàn hảo, ngập tràn ánh sáng tự nhiên và sở hữu tầm nhìn khoáng đạt. Vị trí đắc địa kề cận hồ Phương Lưu (chỉ cách 30m) giúp căn hộ thừa hưởng bầu không khí trong lành, mát mẻ quanh năm. Từ dự án, cư dân dễ dàng di chuyển đến bệnh viện Ngô Quyền (2,7km), sân vận động Lạch Tray (4km) cùng hàng loạt tiện ích ngoại khu hiện đại. Nội khu dự án tích hợp đầy đủ công viên, phòng sinh hoạt cộng đồng, đường nội bộ thông thoáng và trung tâm mua sắm sầm uất. Được phát triển bởi chủ đầu tư Aurora Việt Nam, dự án cung cấp tổng cộng 545 căn hộ cao cấp ra thị trường Hải Phòng. Chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ vay vốn ngân hàng với lãi suất ưu đãi, pháp lý chuẩn chỉnh với hình thức sở hữu sổ hồng lâu dài cho mọi cư dân.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 128 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ngo Quyen, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ngo Quyen, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

76,2 tr92,1 tr107,9 tr123,7 tr139,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 80,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,6 tr đ/m² – 80,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,6 tr đ/m² – 94,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 17,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,6 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 100,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 100,7 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,1 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 118,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118,9 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 29,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,1 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,1 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,1 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 110,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,1 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 135,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135,2 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 135,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 135,2 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 117,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 117,4 tr đ/m² – 117,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 106,1 tr đ/m² – 106,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 124,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 124,1 tr đ/m² – 124,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 126,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126,3 tr đ/m² – 126,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 112,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,3 tr đ/m² – 112,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 131,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131,3 tr đ/m² – 131,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 16,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 128,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128,7 tr đ/m² – 128,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 128 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 128 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
128 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
128 tr đ/m² – 128 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ngo Quyen, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1124,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q2126,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q3112,3 tr đ/m² · n=1
2025-Q4131,3 tr đ/m² · n=1
2026-Q1128,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q2128 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ngô Quyền, Hải Phòng · đ/m² · 2012-Q4 – 2020-Q3 · 19 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,7 tr11,7 tr21,7 tr31,7 tr41,7 tr2012-Q4 · Trung vị 9,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 12,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 10,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,4 tr đ/m² – 18,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Tăng 13,6% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 9,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,4 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Giảm 11,3% so với 2013-Q12014-Q1 · Trung vị 7,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5,8 tr đ/m² – 10,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị 9,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,3 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 16,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 9,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,8 tr đ/m² – 13,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 5,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 6,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,3 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 7,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,3 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Tăng 9,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 6,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,4 tr đ/m² – 7,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 3,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 9,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,6 tr đ/m² – 10,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 36,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 10,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Tăng 12,6% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 5,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,8 tr đ/m² – 12,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 47,4% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị 12,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,1 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Tăng 116,8% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,8 tr đ/m² – 28,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 120,0% so với 2016-Q32019-Q3 · Trung vị 14,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,9 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 14,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,1 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 16,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15 tr đ/m² – 30,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 16,9% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 27,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,6 tr đ/m² – 37,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 60,7% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 15,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,7 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 41,4% so với 2020-Q22012-Q42014-Q22015-Q22016-Q22019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
15,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
14,7 tr đ/m² – 37,4 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Giảm 41,4% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ngô Quyền, Hải Phòng
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q426,8 tr đ/m² · n=15
2019-Q314,4 tr đ/m² · n=3
2019-Q414,4 tr đ/m² · n=7
2020-Q116,9 tr đ/m² · n=10
2020-Q227,1 tr đ/m² · n=4
2020-Q315,9 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật