Có những bất động sản không chỉ để ở, mà còn là nơi bắt đầu một kế hoạch tài chính dài hạn cho cả gia đình.…

5.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 63 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích63 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Có những bất động sản không chỉ để ở, mà còn là nơi bắt đầu một kế hoạch tài chính dài hạn cho cả gia đình. Tại Vlasta – Thủy Nguyên, nhà phố thấp tầng được đặt đúng tâm điểm phát triển mới của Hải Phòng, nơi Thủy Nguyên đang vươn mình trở thành trung tâm hành chính – kinh tế mới đầy tiềm năng. ✨ 𝑶̛̉ 𝒏𝒈𝒂𝒚 – 𝒌𝒊𝒏𝒉 𝒅𝒐𝒂𝒏𝒉 𝒍𝒊𝒆̂̀𝒏 𝒕𝒂𝒚 – đ𝒐́𝒏 𝒔𝒐́𝒏𝒈 𝒕𝒂̆𝒏𝒈 𝒈𝒊𝒂́ Chỉ cần thanh toán 50% giá trị sản phẩm, khách hàng đã có thể nhận nhà ngay, linh hoạt vừa an cư, vừa khai thác kinh doanh, cho thuê hoặc vận hành mô hình thương mại phù hợp. Chính sách tài chính đang mở ra lợi thế sở hữu rất tốt: ✅ Thanh toán 50% nhận nhà ngay ✅ Chiết khấu 2% theo tiến độ chuẩn ✅ Chiết khấu tới 9% khi thanh toán sớm ✅ Hỗ trợ lãi suất 0% lên tới 24 tháng ✅ Ân hạn nợ gốc 18–24 tháng ✅ Ngân hàng hỗ trợ tới 65% giá trị sản phẩm ✅ Hỗ trợ kinh doanh lên tới 360 triệu Giữa bối cảnh Thủy Nguyên tăng tốc phát triển, sở hữu một căn nhà phố tại Vlasta không chỉ là chọn nơi an cư, mà còn là nắm giữ một tài sản có khả năng khai thác và gia tăng giá trị trong tương lai. 📩 Inbox ngay để nhận bảng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 95,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thuy Nguyen, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 87,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thuy Nguyen, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

13 tr38,6 tr64,3 tr89,9 tr115,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,1 tr đ/m² – 71,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 71,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 14,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 71,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 71,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 36,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,8 tr đ/m² – 95,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 99,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 8,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,8 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 90,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 90,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 71,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,7 tr đ/m² – 76,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,3 tr đ/m² – 83,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 28,6 tr đ/m² – 91,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,9 tr đ/m² – 99,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,6 tr đ/m² – 98,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 22,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 14,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 89,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 28,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,3 tr đ/m² – 108,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 41,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
95,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
40,3 tr đ/m² – 108,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 41,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thuy Nguyen, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q149,7 tr đ/m² · n=4
2025-Q260,7 tr đ/m² · n=4
2025-Q351,7 tr đ/m² · n=4
2025-Q466,6 tr đ/m² · n=4
2026-Q167,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q295,7 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật