Cần nhượng lại gấp mã căn CH18 thông thoáng, diện tích 39m2 thiết kế 1.5 phòng ngủ ấm cúng. Căn hộ tối ưu…

1.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Cần nhượng lại gấp mã căn CH18 thông thoáng, diện tích 39m2 thiết kế 1.5 phòng ngủ ấm cúng. Căn hộ tối ưu công năng, thích hợp cho cả nhu cầu ở thực lẫn cho thuê sinh lời dòng tiền, giá bán nhanh 1.8 tỷ đồng. Tọa lạc tại vị trí chiến lược trên trục đường Thiên Lôi, Rose Residence là biểu tượng sống mới của quận Lê Chân. Dự án trang bị đầy đủ hạ tầng tiện ích từ 3 tầng hầm đỗ xe thông thoáng đến các khu chức năng tầng thương mại, hồ bơi, khu tổ chức tiệc BBQ, phòng sinh hoạt cộng đồng và hệ thống cây xanh, lối đi dạo nội khu trong lành. Căn hộ mã CH18 có tiến độ thanh toán cực tốt, ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư Hoàng Huy Financial. Dự án sở hữu pháp lý vững chắc, rõ ràng, không vướng mắc. Đây là cơ hội tuyệt vời để sở hữu bất động sản trung tâm Hải Phòng với chính sách giá bán ưu đãi.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 125 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Le Chan, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Le Chan, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

57,2 tr78,8 tr100,4 tr122 tr143,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 70,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,2 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,4 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,1 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,1 tr đ/m² – 76,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,1 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 21,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 132,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132,6 tr đ/m² – 132,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 52,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,6 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 125 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
125 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
125 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Le Chan, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q187,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q2132,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q3121,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q4137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q1137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q2125 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật