5KT293.8 SIÊU PHẨM BIỆT THỰ MÁI THÁI CẨM HOÀN THANH SƠN - MẶT ĐƯỜNG 20M - PHÍA SAU VIEW SÔNG ĐA ĐỘ - DIỆN…

10.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 293.8 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích293.8 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

5KT293.8 SIÊU PHẨM BIỆT THỰ MÁI THÁI CẨM HOÀN THANH SƠN - MẶT ĐƯỜNG 20M - PHÍA SAU VIEW SÔNG ĐA ĐỘ - DIỆN TÍCH KHỦNG 293,8M² Thông số đại hoa hậu: Diện tích 293,8m² với mặt tiền ngang khủng 14,46m vuông vắn, phom đất phong thủy đại cát "tựa lộ nghinh phong - cận thủy sinh tài". Không gian sống đẳng cấp: Trên đất có sẵn căn NHÀ MÁI THÁI mới xây dựng kiên cố, thiết kế hiện đại, dọn vali về ở ngay; phía sau đất sở hữu tầm view sông Đa Độ lộng gió, không khí quanh năm mát mẻ, trong lành. Hạ tầng thênh thang: Tọa lạc ngay mặt đường trục thôn Cẩm Hoàn rộng tới 20m, vỉa hè thênh thang, ô tô tránh nhau dừng đỗ ngày đêm, giao thông kết nối hoàn hảo. Tọa độ vàng: Nằm tại vị trí trung tâm huyện Kiến Thụy cũ, khu dân cư văn minh sầm uất, bán kính gần sát vách ngập tràn đầy đủ tiện ích dân sinh, trường, chợ vây quanh. Tiềm năng đa dụng: Phù hợp làm biệt thự nghỉ dưỡng sinh thái, kinh doanh nhà hàng, quán cà phê view sông hoặc đầu tư tích sản giữ tiền lâu dài với giá trị bền vững. Pháp lý chuẩn sạch 100%, sổ đỏ chính chủ cất két, sẵn sàng sang tên công chứng ngay trong ngày, chủ đang rất thiện…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này34,4 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số70 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)45,2 triệu đ/m² – 90 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-50.9% so với trung vị)
Số tin so sánh91 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 95
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 250-500m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 74.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 13,28 tỷ – 26,43 tỷ (trung vị 20,57 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29,9 tr46,1 tr62,2 tr78,3 tr94,4 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,2 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số quan sát 91 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 34,4 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
70 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
45,2 tr đ/m² – 90 tr đ/m²
Số quan sát
91
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6293)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q370 tr đ/m² · n=91 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 98,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 42 tin so sánh từ 36 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HAI PHONG · villa_townhouse · SALE · 250-500m2

Khoảng thời gian 2014-Q4 – 2020-Q2 (5.5 năm) · 42 tin so sánh từ 36 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 34,4 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HAI PHONG · loại hình: Biệt thự / liền kề (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 250-500m2 (293.8 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

010.818,6 tr21.637,1 tr32.455,7 tr43.274,3 tr2014-Q4 · Trung vị có trọng số 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q4 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,8 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 20,0% so với 2015-Q42017-Q3 · Trung vị có trọng số 11,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11,1 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 44,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,8 tr đ/m² – 47,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 11,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 45,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,6 tr đ/m² – 45,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 42,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42 tr đ/m² – 40.069,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 5,9% so với 2020-Q12014-Q42015-Q42017-Q32019-Q32020-Q12020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
42,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
42 tr đ/m² – 40.069,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Giảm 5,9% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3219)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q431 tr đ/m² (31 tr đ/m² – 31 tr đ/m²) · n=3
2015-Q425 tr đ/m² (21,8 tr đ/m² – 25 tr đ/m²) · n=5
2016-Q130 tr đ/m² (30 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m²) · n=4
2017-Q311,3 tr đ/m² (11,1 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m²) · n=7
2019-Q340 tr đ/m² (26,4 tr đ/m² – 44 tr đ/m²) · n=7
2019-Q444,4 tr đ/m² (36,8 tr đ/m² – 47,9 tr đ/m²) · n=9
2020-Q145,1 tr đ/m² (43,6 tr đ/m² – 45,8 tr đ/m²) · n=4
2020-Q242,4 tr đ/m² (42 tr đ/m² – 40.069,6 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3219) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

22 tr55 tr88 tr120,9 tr153,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 68,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,7 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 63,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 38,9 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 6,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 69,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 9,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 86,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 24,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 49,7 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 2,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 92,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,1 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 4,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 85,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 44,1 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 8,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 85 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 10,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 21,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 77 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 11,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 8,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 124,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 89,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 60,9 tr đ/m² – 132,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 2,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 97,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 60,1 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Tăng 9,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 95,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 63,9 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 1,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 93,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 64,7 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 7 · Giảm 2,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 59 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 4,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
98,1 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
59 tr đ/m² – 128 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
5
Chiều
Tăng 4,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q187,2 tr đ/m² · n=7
2025-Q289,1 tr đ/m² · n=7
2025-Q397,5 tr đ/m² · n=7
2025-Q495,8 tr đ/m² · n=7
2026-Q193,9 tr đ/m² · n=7
2026-Q298,1 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật