BÁN NHÀ MẶT ĐƯỜNG THIÊN LÔI – LÊ CHÂN – HẢI PHÒNG ✅ DT đất: 186m² (tặng thêm 76m²) ✅ Mặt tiền: 6m ✅ Nhà 3…

13.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 254 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích254 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ MẶT ĐƯỜNG THIÊN LÔI – LÊ CHÂN – HẢI PHÒNG ✅ DT đất: 186m² (tặng thêm 76m²) ✅ Mặt tiền: 6m ✅ Nhà 3 tầng kiên cố (60m²/sàn) ✅ Hướng Đông Nam – Sổ đỏ chính chủ Mặt đường Thiên Lôi, vị trí kinh doanh cực đẹp, gần Aeon Mall, Võ Nguyên Giáp, trường học, chợ và nhiều tiện ích. Giá bán: 13,5 tỷ (có thỏa thuận) Phù hợp mở showroom, văn phòng, spa, cửa hàng hoặc đầu tư giữ tài sản lâu dài. Lê Công – 0837.962.558

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 125 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Le Chan, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 53,1 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Le Chan, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

57,2 tr78,8 tr100,4 tr122 tr143,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 70,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,2 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,4 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,1 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,1 tr đ/m² – 76,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,1 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 21,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 132,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132,6 tr đ/m² – 132,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 52,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,6 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 125 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
125 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
125 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Le Chan, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q187,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q2132,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q3121,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q4137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q1137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q2125 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Lê Chân, Hải Phòng · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 16 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

6,3 tr59,4 tr112,5 tr165,7 tr218,8 tr2013-Q1 · Trung vị 44,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,1 tr đ/m² – 61,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 52,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,2 tr đ/m² – 96,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 20,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 51,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 79,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Giảm 1,9% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị 27,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,9 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị 32,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,5 tr đ/m² – 120,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 18,4% so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị 48 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,7 tr đ/m² – 54,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 48,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,1 tr đ/m² – 57,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 34,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 175,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị 62 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,1 tr đ/m² – 64,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,2 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Giảm 43,6% so với 2016-Q32017-Q3 · Trung vị 76,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,6 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 86,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,5 tr đ/m² – 124,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 96,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 204,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 11,7% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 158,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,1 tr đ/m² – 183,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 7 · Tăng 63,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 100,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,6 tr đ/m² – 146,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Giảm 36,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 107,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,5 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 8 · Tăng 6,9% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q42019-Q42020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
107,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
61,5 tr đ/m² – 150 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Tăng 6,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Lê Chân, Hải Phòng
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q376,9 tr đ/m² · n=7
2019-Q386,7 tr đ/m² · n=9
2019-Q496,8 tr đ/m² · n=8
2020-Q1158,1 tr đ/m² · n=7
2020-Q2100,9 tr đ/m² · n=18
2020-Q3107,8 tr đ/m² · n=8

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật