Nơi an cư lý tưởng tọa lạc tại ngõ 89 Chợ Cột Đèn, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Căn nhà…

1.300.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 30 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích30 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Nơi an cư lý tưởng tọa lạc tại ngõ 89 Chợ Cột Đèn, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Căn nhà sở hữu vị trí đắc địa với khả năng kết nối giao thông thuận tiện, thông sang ngõ 51 Dư Hàng và 52 Miếu Hai Xã, mang lại sự linh hoạt trong di chuyển cho gia chủ. Căn nhà được thiết kế quy mô hai tầng vững chãi, với diện tích sử dụng gần 30m2, không gian được bố trí hợp lý, ấm cúng và tràn đầy sinh khí. Hướng nhà Đông Bắc đón gió mát lành, mang lại vượng khí và sự hanh thông cho gia đình. Pháp lý minh bạch với bìa đỏ chính chủ, đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho quý khách hàng khi sở hữu. Với mức giá vô cùng hấp dẫn chỉ 1.299 tỷ đồng, đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một tổ ấm nhỏ xinh tại trung tâm thành phố. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ chính chủ qua số điện thoại 0348076986 để được tư vấn và xem nhà trực tiếp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 125 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Le Chan, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 43,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Le Chan, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

57,2 tr78,8 tr100,4 tr122 tr143,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 70,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,2 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 10,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 78,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,1 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 23,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,4 tr đ/m² – 93,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 19,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,1 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 76,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 34,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,7 tr đ/m² – 78,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 76,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,1 tr đ/m² – 76,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,1 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 21,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,2 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 132,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 132,6 tr đ/m² – 132,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 52,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 121,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121,6 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 137,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 137,6 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 125 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 125 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
125 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
125 tr đ/m² – 125 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Le Chan, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q187,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q2132,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q3121,6 tr đ/m² · n=1
2025-Q4137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q1137,6 tr đ/m² · n=1
2026-Q2125 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật