3KT95.8 CHỈ 2,X TỶ (X BÉ TÍ) – MẶT ĐƯỜNG NHỰA 9M – NGANG GẦN 8M CỰC HIẾM TẠI THANH SƠN 💰 🔥 Một trong những…

2.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 95.8 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích95.8 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

3KT95.8 CHỈ 2,X TỶ (X BÉ TÍ) – MẶT ĐƯỜNG NHỰA 9M – NGANG GẦN 8M CỰC HIẾM TẠI THANH SƠN 💰 🔥 Một trong những lô đất đẹp và nổi bật nhất khu vực Cẩm La – Thanh Sơn – Kiến Thụy với mặt tiền rộng, đường lớn và vị trí sát trung tâm huyện. 📐 Diện tích 95,8m² 📏 Mặt tiền 7,9m cực hiếm, xây biệt thự mini hoặc nhà 2 mặt thoáng cực đẹp 🏡 60m² đất ở + 35,8m² đất TCLN 🎁 Có thêm phần lưu không trước đất sử dụng thực tế rộng rãi 🛣️ Mặt đường nhựa trục thôn rộng 9m, ô tô tránh nhau thoải mái 🏘️ Khu dân cư đông đúc, văn minh, hạ tầng hoàn thiện 📍 Ngay sát trung tâm Kiến Thụy, di chuyển thuận tiện mọi hướng 🛒 Chợ, trường học, UBND, trung tâm hành chính chỉ vài phút đi xe 💎 Điểm sáng lớn nhất là mặt tiền gần 8m kết hợp đường 9m, rất phù hợp xây nhà đẹp, mở văn phòng, cửa hàng hoặc đầu tư giữ tiền lâu dài. 📈 Khu vực Thanh Sơn đang phát triển mạnh nhờ hạ tầng đồng bộ và vị trí gần trung tâm huyện, quỹ đất mặt đường đẹp ngày càng khan hiếm. ☎️ Cao Đức Định – G7land Kiến Hưng Hải Phòng 📞 0769266588 #DatThanhSon #DatCamLa #DatKienThuy #DatMatDuong9m #Dat95m2 #DatMatTien79m #DatGanTrungTam…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 83,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 15 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 23 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

80.00038,9 tr77,8 tr116,7 tr155,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 16 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Giảm 4,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 3,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 100,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 27,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 60,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 144,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 12,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 62,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 118,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 2,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 62,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 110,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10,8 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 6,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 119,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 11,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 3,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 135,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 6,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 19,9 tr đ/m² – 122,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16,9 tr đ/m² – 124,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 10,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 132,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 20,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 28,5 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 10,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 25,5 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 137,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 17 · Tăng 21,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 83,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 15 · Tăng 2,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
83,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
34 tr đ/m² – 128 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
15
Chiều
Tăng 2,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158,8 tr đ/m² · n=18
2025-Q270,9 tr đ/m² · n=18
2025-Q363,2 tr đ/m² · n=18
2025-Q467,2 tr đ/m² · n=18
2026-Q181,8 tr đ/m² · n=17
2026-Q283,6 tr đ/m² · n=15

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật