🌟 ĐẤT VÀNG TÂN VŨ 2 - TRÀNG CÁT: PHOM HOA HẬU XÂY CĂN HỘ DÒNG TIỀN 🌟 • Diện tích: 100 m² (Mặt tiền 5m ×…

3.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 100 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

🌟 ĐẤT VÀNG TÂN VŨ 2 - TRÀNG CÁT: PHOM HOA HẬU XÂY CĂN HỘ DÒNG TIỀN 🌟 • Diện tích: 100 m² (Mặt tiền 5m × chiều sâu 20m cực kỳ vuông vắn). • Đường trước nhà: Ngõ thông rộng 5m, xe ô tô tránh nhau thoải mái, ra vào tự do. • Vị trí chiến lược: Nằm tại lõi dân cư Tân Vũ 2, Tràng Cát, Hải An. Ngõ nhánh thông trục diện, kết nối trực tiếp vào lõi Đại đô thị dịch vụ và Khu công nghiệp sinh thái công nghệ cao Nam Tràng Cát (Vinhomes). 🚀 TIỀM NĂNG TĂNG TRƯỞNG VÀ KHAI THÁC CỰC LỚN: 1. Hạ tầng bứt tốc: Sát vách đường Vành Đai 2 (tiến độ thi công thực tế tại hiện trường đã đạt hơn 60%) và nút giao Cầu vượt Tràng Cát. Kết nối cực nhanh ra cụm cảng Đình Vũ hay cao tốc Hà Nội - Hải Phòng. 2. Đón sóng Khu công nghiệp Công nghệ cao: KCN Nam Tràng Cát quy mô 200ha vừa chính thức khởi công ngày 14/5/2026. Đây là KCN sạch, tương lai đón hơn 12.000 chuyên gia, kỹ sư và quản lý cấp cao về lưu trú, làm việc. 3. Vùng trũng dòng tiền: Tỷ lệ kích thước vàng (mặt tiền 5m) hoàn hảo để xây tòa nhà căn hộ cho thuê (Apartment) từ 5–7 tầng có thang máy. Đất nền thổ cư có sổ đỏ lâu dài sát vách đại dự án, tiềm…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này32 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số37,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)33 triệu đ/m² – 42 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-13.7% so với trung vị)
Số tin so sánh51 (10 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 62
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 44)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,3 tỷ – 4,2 tỷ (trung vị 3,71 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng · pháp lý

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

31,2 tr34,1 tr37 tr39,9 tr42,8 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 37,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 32 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
37,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
33 tr đ/m² – 42 tr đ/m²
Số quan sát
51
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7245)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q337,1 tr đ/m² · n=51 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 96,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai An, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 32 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai An, Hai Phong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

57,2 tr69,8 tr82,5 tr95,1 tr107,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,3 tr đ/m² – 66,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 60,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,7 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 79,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,8 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,2 tr đ/m² – 89,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 91,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,8 tr đ/m² – 91,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 103,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103,4 tr đ/m² – 103,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,2 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 9,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,9 tr đ/m² – 79,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,6 tr đ/m² – 91,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,8 tr đ/m² – 89,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,2 tr đ/m² – 90,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,1 tr đ/m² – 89,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 11,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,8 tr đ/m² – 95,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 104,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 104,2 tr đ/m² – 104,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,2 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
96,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
96,2 tr đ/m² – 96,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 7,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai An, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q190,2 tr đ/m² · n=1
2025-Q289,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q399 tr đ/m² · n=1
2025-Q495,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q1104,2 tr đ/m² · n=1
2026-Q296,2 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật