- Bán nhà mặt tiền rộng 6,3m mặt đường Trần Nguyên Hãn, DT 118m2, giá chỉ 220 triệu/m2 - Nhà xây 3 tầng, vị…

26.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Phòng · 118 m²

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích118 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

- Bán nhà mặt tiền rộng 6,3m mặt đường Trần Nguyên Hãn, DT 118m2, giá chỉ 220 triệu/m2 - Nhà xây 3 tầng, vị trí đẹp, vỉa hè rộng, gần ngã 4 An Dương, đang cho thuê dòng tiền ổn định, lâu dài - Phù hợp đầu tư cho thuê, mở văn phòng, showroom, dịch vụ ăn uống, spa.. - Giá bán: 26 tỷ - Liên hệ: Bùi Tuyền,

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại12.899
Trung vị giá rao (làm tròn)2,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,6 tỷ – 3,8 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện11.502
Chưa có giá rao76

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này220,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số100,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)77,8 triệu đ/m² – 127,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+118.4% so với trung vị)
Số tin so sánh11 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 15
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 8.2)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9,18 tỷ – 15,02 tỷ (trung vị 11,9 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

66,4 tr107,7 tr149,1 tr190,4 tr231,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 100,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 127,3 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 220,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
100,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
77,8 tr đ/m² – 127,3 tr đ/m²
Số quan sát
11
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4738)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3100,9 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 85,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận An Dương (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 32 tin so sánh từ 31 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HAI PHONG · street_front_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2014-Q1 – 2020-Q3 (6.5 năm) · 32 tin so sánh từ 31 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 220,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HAI PHONG · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (118 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

049 tr98,1 tr147,1 tr196,1 tr2014-Q1 · Trung vị có trọng số 41,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,3 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q2 · Trung vị có trọng số 37,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,2 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 9,9% so với 2014-Q12015-Q2 · Trung vị có trọng số 31,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 32,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18,2 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,9 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 103,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,1 tr đ/m² – 181,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 350,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 57,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,3 tr đ/m² – 123,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Giảm 44,8% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 75,0% so với 2020-Q22014-Q12014-Q22015-Q42019-Q42020-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
100 tr đ/m² – 132 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 75,0% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.3097)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q141,5 tr đ/m² (28,3 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m²) · n=4
2014-Q237,4 tr đ/m² (29,2 tr đ/m² – 113 tr đ/m²) · n=3
2015-Q231,8 tr đ/m² (17 tr đ/m² – 44,1 tr đ/m²) · n=4
2015-Q432,8 tr đ/m² (18,2 tr đ/m² – 65 tr đ/m²) · n=3
2019-Q423 tr đ/m² (2,9 tr đ/m² – 114,7 tr đ/m²) · n=4
2020-Q1103,6 tr đ/m² (48,1 tr đ/m² – 181,8 tr đ/m²) · n=3
2020-Q257,1 tr đ/m² (38,3 tr đ/m² – 123,9 tr đ/m²) · n=7
2020-Q3100 tr đ/m² (100 tr đ/m² – 132 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: low (0.3097) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận An Dương · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

067,9 tr135,7 tr203,6 tr271,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Tăng 40,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 252 tr đ/m² · Giảm 21,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 148 tr đ/m² · Tăng 27,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 137 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Giảm 10,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Giảm 8,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Tăng 21,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Giảm 29,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 92 tr đ/m² · Tăng 4,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 117 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Tăng 16,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Giảm 18,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 91 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 67,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Tăng 17,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 193 tr đ/m² · Tăng 27,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Giảm 3,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Giảm 18,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 154 tr đ/m² · Tăng 22,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 85,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
85,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
46 tr đ/m² – 230 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận An Dương
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q166,3 tr đ/m²
2025-Q284,3 tr đ/m²
2025-Q381,3 tr đ/m²
2025-Q466,7 tr đ/m²
2026-Q182 tr đ/m²
2026-Q285,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật