Khu công nghiệp An Phát 5 (Lương Điền - Ngọc Liên) tọa lạc tại xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Dương (Hải Phòng)…

15.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Dương · 5000 m²

Bất động sản tại Hải Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích5000 m²
Khu vựcHải Dương

Mô tả tin rao công khai

Khu công nghiệp An Phát 5 (Lương Điền - Ngọc Liên) tọa lạc tại xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Dương (Hải Phòng) với vị trí thuận lợi có thể kết nối với vùng trọng điểm kinh tế miền Bắc. Nằm tiếp giáp Quốc Lộ 38 và Quốc Lộ 5 (tuyến Hà Nội - Hải Phòng - Bắc Ninh) giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa, nguyên vật liệu và xuất nhập khẩu hàng hóa trở nên thuận tiện. LH từ PKD CĐT: . 1/ Lợi thế đầu tư thời điểm hiện tại. A. Thông tin chung. - Diện tích đất đề xuất: 5.000m². - Giá 3tr/m² cho cả thời gian thuê đến năm 2073 (chưa VAT), mức cạnh tranh nhất thị trường khu vực Yên Phong, Bắc Ninh hiện tại. - Kết nối thuận lợi ra các trục quốc lộ/cao tốc khu vực Hà Nội - Hải Phòng - Bắc Ninh. - Quỹ đất 5.000m² vuông vức tối ưu bố trí nhà xưởng, đường nội bộ, bãi xe, PCCC. - Hạ tầng sẵn sàng khu vực: Điện, nước, viễn thông, hệ thống xử lý nước thải theo quy chuẩn. - Phù hợp FDI/DDI: Dễ tuyển lao động, chuỗi cung ứng sẵn có, cộng đồng DN công nghiệp phát triển. B. Tiền thuê đất: - Đơn giá thuê đất do UBND tỉnh quy định. - Trả hàng năm. C. Phí dịch vụ công nghiệp và bảo trì hạ tầng: - Giá thuê đất:…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Dương
Tin hiện tại895
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 4,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện719
Chưa có giá rao59

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 40,4 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai DuongLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Duong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

036,2 tr72,4 tr108,7 tr144,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,6 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 2,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 42,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 12,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 22,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 54,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 5,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 74,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 48,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 16,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 47,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 15,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,9 tr đ/m² – 43,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 6,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,2 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 22,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 59,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 32,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 64,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 14,6 tr đ/m² – 58,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 79,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 4,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 83,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 18,1 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 42,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,7 tr đ/m² – 111,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 18,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 50,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
40,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
5
Chiều
Tăng 50,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hai Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124 tr đ/m² · n=7
2025-Q222,9 tr đ/m² · n=7
2025-Q322,9 tr đ/m² · n=7
2025-Q432,7 tr đ/m² · n=7
2026-Q126,8 tr đ/m² · n=7
2026-Q240,4 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật