KCN Bình Giang sở hữu vị trí thuận lợi khi nằm ngay cạnh trạm thu phí Bình Giang, Quốc Lộ 5. Ngoài ra, dự án…

17.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hải Dương · 5000 m²

Bất động sản tại Hải Dương - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích5000 m²
Khu vựcHải Dương

Mô tả tin rao công khai

KCN Bình Giang sở hữu vị trí thuận lợi khi nằm ngay cạnh trạm thu phí Bình Giang, Quốc Lộ 5. Ngoài ra, dự án nằm gần tuyến đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng về phía Bắc nên rất thuận tiện trong việc kết nối giao thông với Quốc Lộ 10, Quốc Lộ 5A đi sân bay, cảng biển và các thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng. Đặc biệt, KCN Bình Giang thuộc Khu Kinh tế chuyên biệt Hải Phòng nằm ở phía Tây thành phố Hải Phòng (phía Nam cao tốc Hà Nội Hải Phòng). Trong mối quan hệ vùng Việt Nam Trung Quốc, Khu Kinh tế chuyên biệt nằm trên tuyến đường chính của các hành lang kinh tế: Nam Ninh Lạng Sơn Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh; Côn Minh Lào Cai Hà Nội Hải Phòng Quảng Ninh. A _ Giao thông. Cách trung tâm thủ đô Hà Nội: 45 km. Cách cảng Hải Phòng: 45 km. Cách cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh): 80 km. Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 60 km. Cách sân bay Cát Bi: 75 km. Cách cửa khẩu Lạng Sơn: 202 km. 1/ Lợi thế đầu tư thời điểm hiện tại. A. Thông tin chung. - Diện tích đất: 5000m². Tổng 147, ha chia nhỏ theo nhu cầu. Time 2075. - Kết nối thuận lợi ra các trục quốc lộ/cao tốc khu vực. Trong tương lai tuyến…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHải Dương
Tin hiện tại895
Trung vị giá rao (làm tròn)3,1 tỷ
50% giữa của giá rao tổng2 tỷ – 4,7 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện719
Chưa có giá rao59

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q1 · 23,6 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q1Địa bàn: Binh Giang, Hai Duong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 3,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Binh Giang, Hai Duong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q1 · 20 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

10,1 tr13,8 tr17,6 tr21,3 tr25 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,2 tr đ/m² – 11,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 12,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,1 tr đ/m² – 11,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 12,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 16,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 31,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 14,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 16,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 28,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 33,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,1 tr đ/m² – 20,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 25,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,1 tr đ/m² – 16,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 19,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,3 tr đ/m² – 15,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 37,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,9 tr đ/m² – 20,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,6 tr đ/m² – 23,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,7% so với 2025-Q42021-Q22022-Q22023-Q22024-Q12025-Q12026-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q1
Trung vị giữa loại hình
23,6 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
23,6 tr đ/m² – 23,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 1,7% so với 2025-Q4
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Binh Giang, Hai Duong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q421 tr đ/m² · n=1
2025-Q120,9 tr đ/m² · n=1
2025-Q221,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q321,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q424 tr đ/m² · n=1
2026-Q123,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật