Warehouse/Factory Land in EZ. Park Ha Tinh I Industrial Park - Clear legal status, complete infrastructure in…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Tĩnh · 4500 m²

Bất động sản tại Hà Tĩnh - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích4500 m²
Khu vựcHà Tĩnh

Mô tả tin rao công khai

Warehouse/Factory Land in EZ. Park Ha Tinh I Industrial Park - Clear legal status, complete infrastructure in the heart of the North Central region's trade hub! Project Information: Project Name: EZ. Park Ha Tinh I Industrial Cluster. Location: Duc Tho Commune, Ha Tinh Province - situated on the Trans-Asian Highway, providing convenient inter-regional connectivity. - Scale: 68.17 hectares. - Industrial land: 39.78 hectares (397,800 m²). - Flexible subdivision from only 0.45 hectares (4,500 m²). - Selling price: 55 USD/m² (1.436 million VND/m²). - Lease term until 2070. Complete infrastructure. Ready for construction. 22kV medium voltage electricity. Clean water supply capacity of 1,155 m³/day. Wastewater treatment system capacity of 1,000 m³/day. Standard fire protection system. Complete telecommunications infrastructure. Strategic transportation connections. Only 30 minutes to Vinh Airport. 8km from the North-South Expressway. North-South railway line runs nearby. Convenient access to seaports and key economic zones in Central Vietnam. Industries attracting investment: Agricultural…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Tĩnh
Tin hiện tại132
Trung vị giá rao (làm tròn)2,7 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 4,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện108
Chưa có giá rao11

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q1 · 30 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q1Địa bàn: Ha Tinh, Ha Tinh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Tinh, Ha Tinh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q1 · 20 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

12,3 tr17 tr21,8 tr26,6 tr31,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,7 tr đ/m² – 15,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 6,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 26,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 44,2% so với 2025-Q42021-Q22022-Q22023-Q22024-Q12025-Q12026-Q1đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q1
Trung vị giữa loại hình
30 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
30 tr đ/m² – 30 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 44,2% so với 2025-Q4
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Tinh, Ha Tinh
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q418,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q123,4 tr đ/m² · n=1
2025-Q220,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q320,8 tr đ/m² · n=1
2025-Q420,8 tr đ/m² · n=1
2026-Q130 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật