Lô góc nhà vườn 3 mặt thoáng sổ đỏ sẵn 87 triệu/m2 Diện tích 159m², lô góc 3 mặt thoáng, mặt tiền 30m, đường…

13.950.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 115 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích115 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Lô góc nhà vườn 3 mặt thoáng sổ đỏ sẵn 87 triệu/m2 Diện tích 159m², lô góc 3 mặt thoáng, mặt tiền 30m, đường 16,5m, sổ đỏ sang tên ngay. Thuộc HUD Me Linh Central KĐT Thanh Lâm Đại Thịnh 2, giáp Vành đai 4, liền kề các đại dự án Sun Mê Linh, CEO Mê Linh và Tasco Land, đón đầu tiềm năng phát triển của trung tâm mới phía Bắc Hà Nội. Giá chỉ 87 triệu/m² sản phẩm đẹp, pháp lý hoàn chỉnh, phù hợp để ở hoặc đầu tư dài hạn. Liên hệ 0367 220986 để xem thực tế và làm việc trực tiếp với chủ.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này121,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số319,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)215 triệu đ/m² – 510,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-62% so với trung vị)
Số tin so sánh575 (25 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.187
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 326.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 24,72 tỷ – 58,69 tỷ (trung vị 36,75 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q4, 2025-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

20,2 tr151,5 tr282,7 tr413,9 tr545,1 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 129,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108 tr đ/m² – 245,5 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,2 tr đ/m² – 213,1 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 16,4% so với 2021-Q32022-Q3 · Trung vị có trọng số 121,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,2 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị có trọng số 112,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,5 tr đ/m² – 128,6 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,5 tr đ/m² – 223,1 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 6,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 218,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,8 tr đ/m² – 282,6 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 81,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 254,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 182,6 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 16,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 154,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,7 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Giảm 39,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 161,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160,9 tr đ/m² – 207,3 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 4,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 286,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160 tr đ/m² – 468,2 tr đ/m² · Số quan sát 68 · Tăng 77,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 163,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,3 tr đ/m² – 254,5 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Giảm 42,9% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 96,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,4 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 241,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 165,4 tr đ/m² – 323,1 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 315,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 203,7 tr đ/m² – 508,9 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 121,3 tr đ/m²2021-Q32023-Q12023-Q32024-Q22024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
315,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
203,7 tr đ/m² – 508,9 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3851)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q4254,3 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2024-Q1154,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q2161,5 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q3286,8 tr đ/m² · n=68 · độ tin cậy medium
2024-Q4163,8 tr đ/m² · n=21 · độ tin cậy low
2025-Q296,2 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2025-Q4241,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q3315,2 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 77,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Mê Linh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 241 tin so sánh từ 199 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 241 tin so sánh từ 199 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 121,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (115 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0152,7 tr305,5 tr458,2 tr610,9 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 86,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 70,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,8 tr đ/m² – 104,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Giảm 18,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 70,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,6 tr đ/m² – 142,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 122,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 73,5% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 74 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 39,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 80,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Tăng 8,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 111,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 38,3% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 144,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 179,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 29,8% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 105 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,5 tr đ/m² – 217,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 27,2% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,7 tr đ/m² – 142,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 16,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 168,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,3 tr đ/m² – 196,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 92,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 130,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Giảm 22,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75,4 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 74,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 159,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,1 tr đ/m² – 568,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 115,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 126,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81 tr đ/m² – 259,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 9,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 130,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 3,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 89,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,2 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 31,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 115,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 29,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 74 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 35,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q12016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
74 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 35,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q474,2 tr đ/m² (34 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m²) · n=7
2018-Q2159,1 tr đ/m² (77,1 tr đ/m² – 568,2 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2115,5 tr đ/m² (72 tr đ/m² – 175 tr đ/m²) · n=6
2019-Q3126,5 tr đ/m² (81 tr đ/m² – 259,1 tr đ/m²) · n=12
2019-Q4130,6 tr đ/m² (107,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=8
2020-Q189,2 tr đ/m² (72,2 tr đ/m² – 168 tr đ/m²) · n=12
2020-Q2115,2 tr đ/m² (103,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m²) · n=7
2020-Q374 tr đ/m² (63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Mê Linh · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0108 tr216 tr323,9 tr431,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 54 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Giảm 10,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Tăng 41,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 62 tr đ/m² · Giảm 10,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 61 tr đ/m² · Tăng 20,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Tăng 3,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Giảm 19,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 25,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 400 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 87 tr đ/m² · Giảm 7,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 95 tr đ/m² · Tăng 7,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Tăng 19,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 136 tr đ/m² · Tăng 10,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Tăng 13,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 164 tr đ/m² · Tăng 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
77,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
24 tr đ/m² – 164 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Mê Linh
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q158,5 tr đ/m²
2025-Q259,2 tr đ/m²
2025-Q361,9 tr đ/m²
2025-Q462,5 tr đ/m²
2026-Q170,7 tr đ/m²
2026-Q277,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật