XUÂN ĐỈNH 50M2 - 7 TẦNG THANG MÁY - MT 7.2M - 12 PHÒNG - DÒNG TIỀN - GẦN GA METRO Nhà mới đẹp Xuân Đỉnh -…

16.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 50 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

XUÂN ĐỈNH 50M2 - 7 TẦNG THANG MÁY - MT 7.2M - 12 PHÒNG - DÒNG TIỀN - GẦN GA METRO Nhà mới đẹp Xuân Đỉnh - thiết kế 7 tầng thang máy hiện đại - mặt tiền quyền lực 7.2m hiếm có trong phân khúc. Phù hợp vừa ở vừa khai thác cho thuê, căn hộ dịch vụ hoặc văn phòng, tạo dòng tiền ổn định. Vị trí đẹp, cách mặt phố khoảng 50m - đường trước nhà rộng 2.7m - ô tô nhỏ như VF3 vào tận cửa. Khu dân cư văn minh, sạch đẹp, an ninh tốt. Nằm tại khu vực phát triển mạnh bậc nhất Bắc Từ Liêm, chỉ khoảng 1km tới Ga Metro số 2 Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo, hưởng lợi lớn từ quy hoạch hạ tầng. Bao quanh là Ciputra, Ngoại Giao Đoàn, Công viên Hòa Bình và các trục giao thông huyết mạch như Phạm Văn Đồng, Võ Chí Công. Nhà mới hoàn thiện, xây dựng bài bản, thang máy xịn, nhiều cửa sổ thoáng sáng tự nhiên. Lợi thế nổi bật là mặt tiền rộng 7.2m cùng tổng 12 phòng khai thác cực tốt. Thiết kế gồm: Tầng 1: Khu để xe + 1 phòng khép kín. Tầng 2,3,4,5,6: Mỗi tầng 1 phòng khép kín rộng. Tầng 7: 1 phòng khép kín + sân phơi. Ưu điểm nổi bật: Nhà mới xây, vào sử dụng ngay. 7 tầng thang máy hiện đại. Mặt tiền rộng 7.2m…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 91,7 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Bac Tu Liem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 320 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bac Tu Liem, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,4 tr32,8 tr59,1 tr85,4 tr111,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 71,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,4 tr đ/m² – 71,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 67,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,8 tr đ/m² – 67,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 68,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,6 tr đ/m² – 68,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 72,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,4 tr đ/m² – 72,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,3 tr đ/m² – 67,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,7 tr đ/m² – 71,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 70,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,4 tr đ/m² – 70,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 83,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,7 tr đ/m² – 83,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 76,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,7 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,4% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 76 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 74,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,8 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 33,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 78,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,3 tr đ/m² – 78,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 33,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,3 tr đ/m² – 33,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 82,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 82,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 80 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,5% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 35,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 81,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,5 tr đ/m² – 81,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,6 tr đ/m² – 37,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 86,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,8 tr đ/m² – 86,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 41,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 89 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89 tr đ/m² – 89 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 13,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 13,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 84,6% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 44,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,3 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 31,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 31,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 3,2% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,8 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 45,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 30,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,3 tr đ/m² – 30,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 47,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 49,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,4 tr đ/m² – 49,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 7,3% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 59,3 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,5 tr đ/m² – 66,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 73,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,2 tr đ/m² – 73,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 79,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,8 tr đ/m² – 79,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 91,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,2 tr đ/m² – 91,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 101,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101,4 tr đ/m² – 101,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 104,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 104,5 tr đ/m² – 104,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 103,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 103,9 tr đ/m² – 103,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 91,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
91,7 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
91,7 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bac Tu Liem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1291,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q1104,5 tr đ/m² · n=1
2026-0291,7 tr đ/m² · n=1
2026-0391,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q2103,9 tr đ/m² · n=1
2026-0791,7 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật