- Chính chủ cần bán căn chung cư cao cấp thuộc tòa SKYLINE WESTLAKE Tây Hồ - Tòa nhà có một mặt là đường Võ…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Nội

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

- Chính chủ cần bán căn chung cư cao cấp thuộc tòa SKYLINE WESTLAKE Tây Hồ - Tòa nhà có một mặt là đường Võ Chí Công, một mặt là ngõ 677 Lạc Long Quân (ngõ 677 nối Lạc Long Quân và Võ Chí Công), đối diện là LotteMall Tây Hồ, gần cầu Nhật Tân, gần hồ Tây giao thông thuận lợi. - Tòa nhà nằm trên lô đất HH1, khu D6 Vườn Đào, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, Hà Nội. Nơi định cư của các bác lãnh đạo cấp cao của Hà Nội và nguyên lãnh đạo nhà nước. - Căn chung cư bán là CH06, 92.2m2, 2 phòng ngủ, 2wc, 3 ban công, nội thất cơ bản. Tòa nhà vừa hoàn thiện, mới toanh, khách mua tự thiết kế nội thất theo ý thích - Pháp lý: HĐMB – 3 tháng nữa ra sổ. - Giá chào: 13.2 tỷ Liên hệ: 0865410680 / 0983762443 Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 145,6 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Tây Hồ (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Tây Hồ · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

5,8 tr80,5 tr155,1 tr229,7 tr304,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,4 tr đ/m² – 112,2 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 101,9 tr đ/m² · Giảm 2,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 108,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 112,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 119,3 tr đ/m² · Giảm 2,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,6 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Tăng 10,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36,6 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 24,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37,2 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Giảm 10,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36,9 tr đ/m² – 139,1 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 160,5 tr đ/m² · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 174,9 tr đ/m² · Tăng 5,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,6 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m² · Tăng 13,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 85,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 230,6 tr đ/m² · Tăng 13,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 217,7 tr đ/m² · Tăng 6,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 65,3 tr đ/m² – 200,9 tr đ/m² · Tăng 6,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 70 tr đ/m² – 193,2 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 108,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 75,5 tr đ/m² – 206,9 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 126,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 84,5 tr đ/m² – 216,8 tr đ/m² · Tăng 17,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 155,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 95,4 tr đ/m² – 260,6 tr đ/m² · Tăng 22,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 145,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 91,9 tr đ/m² – 283,8 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
145,6 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
91,9 tr đ/m² – 283,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 6,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Tây Hồ
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q197,6 tr đ/m²
2025-Q2100,5 tr đ/m²
2025-Q3108,1 tr đ/m²
2025-Q4126,5 tr đ/m²
2026-Q1155,1 tr đ/m²
2026-Q2145,6 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật