Bán mảnh đất đấu giá đối diện công viên 63m² sổ đỏ giá hơn 12 tỷ Lô đất đấu giá Kiến Hưng Ngay trường học,…
Đang cập nhật
Bất động sản · Bán · Hà Nội · 63 m²
⌂Chưa có ảnh đã xác minh
Thông tin bất động sản
Loại hình
Bất động sản
Nhu cầu
Bán
Diện tích
63 m²
Khu vực
Hà Nội
Mô tả tin rao công khai
Bán mảnh đất đấu giá đối diện công viên 63m² sổ đỏ giá hơn 12 tỷ Lô đất đấu giá Kiến Hưng Ngay trường học, đối diện là công viên cây xanh. Chung cư, đầy đủ tiện ích Tiềm năng tăng giá lớn Diện tích 63m2 Mặt tiền 5.5m Pháp lý sổ đỏ Bao giá thị trường em bán hơn 12 tỷ Anh chị quan tâm LH
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
Phân vị 256 tỷ
Trung vị10,8 tỷ
Phân vị 7520 tỷ
Nhu cầu
Bán
Tỉnh/thành
Hà Nội
Tin hiện tại
98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)
10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng
6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện
84.531
Chưa có giá rao
2.422
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số
136,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)
69,2 triệu đ/m² – 213,3 triệu đ/m²
Số tin so sánh
583 (17 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 2.194
Kỳ quan sát
2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánh
land · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậy
trung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 448.1)
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,36 tỷ – 13,44 tỷ (trung vị 8,61 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, 2023-Q1, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
147,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
83,6 tr đ/m² – 241,9 tr đ/m²
Số quan sát
291
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3411)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
2021-Q3
69,3 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy very_low
2022-Q3
36,8 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy very_low
2022-Q4
33 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy very_low
2024-Q3
60,5 tr đ/m² · n=52 · độ tin cậy medium
2024-Q4
64 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q3
147,5 tr đ/m² · n=291 · độ tin cậy medium
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-07 · 75,8 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn
Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: HanoiLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 24 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.
* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.
Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 78 tin so sánh từ 74 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium
Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.
Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · land · SALE · 60-80m2
Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q3 (7.25 năm) · 78 tin so sánh từ 74 tin riêng biệt · đ/m²
Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (63 m²) · chất lượng bằng chứng
Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.
Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
28,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
10 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Giảm 28,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3656)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
2015-Q3
48,5 tr đ/m² (37 tr đ/m² – 64,3 tr đ/m²) · n=8
2015-Q4
47 tr đ/m² (42 tr đ/m² – 112,2 tr đ/m²) · n=6
2016-Q1
102 tr đ/m² (40 tr đ/m² – 120 tr đ/m²) · n=7
2017-Q3
26 tr đ/m² (18 tr đ/m² – 85 tr đ/m²) · n=3
2019-Q3
26 tr đ/m² (13,5 tr đ/m² – 28 tr đ/m²) · n=6
2020-Q1
45 tr đ/m² (29 tr đ/m² – 56 tr đ/m²) · n=5
2020-Q2
40 tr đ/m² (11,8 tr đ/m² – 77 tr đ/m²) · n=5
2020-Q3
28,5 tr đ/m² (10 tr đ/m² – 60,9 tr đ/m²) · n=7
Độ tin cậy: medium (0.3656) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.
Lịch sử khu vực rộng hơn
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
75,8 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
15,7 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
24
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
2025-12
75,8 tr đ/m² · n=24
2026-Q1
96,5 tr đ/m² · n=66
2026-02
75,8 tr đ/m² · n=24
2026-03
75,8 tr đ/m² · n=24
2026-Q2
92,5 tr đ/m² · n=61
2026-07
75,8 tr đ/m² · n=24
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.