Căn hộ chung cư tại Hinode Royal Park, Đường Quốc lộ 32, Xã Hoài Đức, Hà Nội - Huyện Hoài Đức, Hà Nội cũ với…

5.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 75 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích75 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ chung cư tại Hinode Royal Park, Đường Quốc lộ 32, Xã Hoài Đức, Hà Nội - Huyện Hoài Đức, Hà Nội cũ với thiết kế hiện đại và tiện nghi đầy đủ. Diện tích 75m², gồm 2 phòng ngủ, 2 toilet, hướng ban công Nam. Giá thỏa thuận. Nội thất cơ bản, phù hợp để ở hoặc đầu tư. Khu vực yên tĩnh, không gian sống thoải mái và gần gũi với thiên nhiên. Khu vực xung quanh. - Gần trường Nhật ngữ Isshin. - Bệnh viện đa khoa Hoài Đức chỉ cách 5 phút đi xe. - Siêu thị Winmart + Xóm Dền thuận tiện cho việc mua sắm. Chi tiết dự án. - Diện tích dự án lên đến 146,8ha, bao gồm nhiều loại hình bất động sản như biệt thự, nhà liền kề và căn hộ chung cư. - Hơn 50 tiện ích nội khu như đường dạo bộ, bể bơi ngoài trời, vườn dạo bộ, sân chơi trẻ em và khu thể thao. - Gần các tiện ích ngoại khu như sân vận động quốc gia Mỹ Đình và trung tâm huấn luyện TDTT Quốc Gia 1. Liên hệ Em Huy Hiệu : để tư vấn miễn phí và lựa chọn quỹ căn đẹp ạ. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này77,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số78,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)53,8 triệu đ/m² – 86 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-1.4% so với trung vị)
Số tin so sánh15 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 18
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-09-01 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậythấp (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,03 tỷ – 6,45 tỷ (trung vị 5,88 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q3, 2022-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

21,2 tr38,5 tr55,8 tr73 tr90,3 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 75,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 77 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 83 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12023-Q4 · Trung vị có trọng số 41 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 78,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 77,3 tr đ/m²2022-Q12022-Q22023-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
78,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
56,6 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m²
Số quan sát
18
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
low (0.4843)
Địa bàn
hoai duc
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q175,9 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2022-Q277 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2023-Q441 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2026-Q378,5 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 76,7 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Hoài Đức (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1438 tin so sánh từ 1187 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 1438 tin so sánh từ 1187 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 77,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (75 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

12,3 tr20,3 tr28,3 tr36,3 tr44,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 18,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 97 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 18,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Giảm 2,2% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 18,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,5 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 110 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 22,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 62 · Tăng 21,6% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 24,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 31,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 53 · Tăng 9,9% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 25,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 76 · Giảm 14,3% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 17,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,5 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 40 · Giảm 15,7% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 15,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 10,7% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 28,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 109 · Tăng 45,6% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 24,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Số tin so sánh 80 · Tăng 4,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 24 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,6 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin so sánh 131 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 27 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 35,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 219 · Tăng 12,5% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,5 tr đ/m² – 29,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 103 · Giảm 9,7% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 31,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 6,6% so với 2016-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 30,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,5 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 17,3% so với 2016-Q22016-Q4 · Trung vị có trọng số 31 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Tăng 1,6% so với 2016-Q32017-Q1 · Trung vị có trọng số 32 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26 tr đ/m² – 35,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 3,2% so với 2016-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 27,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,7 tr đ/m² – 32,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Giảm 15,2% so với 2017-Q12017-Q3 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Giảm 22,6% so với 2017-Q22017-Q4 · Trung vị có trọng số 26,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,5 tr đ/m² – 28,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Tăng 24,4% so với 2017-Q32018-Q1 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 21,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,2 tr đ/m² – 25,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Giảm 17,2% so với 2018-Q12019-Q2 · Trung vị có trọng số 29,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,5 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 25,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,7 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 11,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 23,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 36,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Giảm 9,4% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 28,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,4 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 42 · Tăng 20,5% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 28,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 29 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 34,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,5 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 23,3% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q42017-Q12019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
34,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
32,5 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m²
Số tin so sánh
10
Số tin riêng biệt
10
Chiều
Tăng 23,3% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q126 tr đ/m² (25,3 tr đ/m² – 31,9 tr đ/m²) · n=12
2018-Q221,5 tr đ/m² (16,2 tr đ/m² – 25,8 tr đ/m²) · n=21
2019-Q229,2 tr đ/m² (24,5 tr đ/m² – 30 tr đ/m²) · n=22
2019-Q325,8 tr đ/m² (14,7 tr đ/m² – 36,8 tr đ/m²) · n=18
2019-Q423,4 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 36,6 tr đ/m²) · n=13
2020-Q128,2 tr đ/m² (24,4 tr đ/m² – 34 tr đ/m²) · n=42
2020-Q228,1 tr đ/m² (22,5 tr đ/m² – 34 tr đ/m²) · n=29
2020-Q334,7 tr đ/m² (32,5 tr đ/m² – 42,1 tr đ/m²) · n=10

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Hoài Đức · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

038,7 tr77,5 tr116,2 tr154,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 144,1 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,5 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Giảm 3,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,5 tr đ/m² – 83 tr đ/m² · Tăng 9,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Tăng 2,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,8 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,9 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,3 tr đ/m² – 52,2 tr đ/m² · Tăng 13,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,1 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Tăng 24,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 45,9 tr đ/m² · Giảm 5,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Tăng 21,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,1 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Tăng 2,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,3 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Tăng 16,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 63,9 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 66,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 56,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,2 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,7 tr đ/m² – 96,3 tr đ/m² · Tăng 15,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,9 tr đ/m² – 98,5 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,3 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m² · Giảm 4,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
76,7 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
38,3 tr đ/m² – 133,8 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 4,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Hoài Đức
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q154,2 tr đ/m²
2025-Q256,8 tr đ/m²
2025-Q361,3 tr đ/m²
2025-Q470,7 tr đ/m²
2026-Q180,1 tr đ/m²
2026-Q276,7 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật