Bán nhà mặt phố Láng Hạ, Ba Đình, 113m2 x 6 tầng thang máy, mặt tiền 5,5m, 62 tỷ rưỡi! Nhà nằm mặt phố Láng…

62.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 113 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích113 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà mặt phố Láng Hạ, Ba Đình, 113m2 x 6 tầng thang máy, mặt tiền 5,5m, 62 tỷ rưỡi! Nhà nằm mặt phố Láng Hạ đoạn đẹp nhất, phố nối đường Láng với Giảng Võ - La Thành, cắt Thái Hà - Huỳnh Thúc Kháng, vị trí trung tâm. Nhà xây kiên cố 113m2 x 6 tầng thang máy, mặt tiền gần 6m, cho thuê ngân hàng, nhà hàng, mọi mặt hàng đều sẵn khách. Sổ đỏ chính chủ vuông đẹp, giá bán 62,5 tỷ, tính ra nhỉnh 500 triệu/ mét vuông, ngang bán đất tặng nhà. Quý khách GỌI NGAY!!! 0916020036

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này553,1 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số515,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)325,9 triệu đ/m² – 630,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+7.2% so với trung vị)
Số tin so sánh596 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 723
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 408)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 36,83 tỷ – 71,24 tỷ (trung vị 58,29 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

313,4 tr400,1 tr486,8 tr573,6 tr660,3 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 527,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 337,3 tr đ/m² – 636,4 tr đ/m² · Số quan sát 298 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 553,1 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
527,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
337,3 tr đ/m² – 636,4 tr đ/m²
Số quan sát
298
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7288)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3527,3 tr đ/m² · n=298 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 804 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 372 tin so sánh từ 308 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · street_front_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 372 tin so sánh từ 308 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 553,1 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (113 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

47,4 tr194,7 tr342 tr489,3 tr636,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 221,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 180 tr đ/m² – 221,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 229 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,3 tr đ/m² – 454,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Tăng 3,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 211,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,3 tr đ/m² – 375 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Giảm 7,5% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 230,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 191,7 tr đ/m² – 296,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 25 · Tăng 8,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 250 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156,7 tr đ/m² – 263,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 28 · Tăng 8,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 186,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145,5 tr đ/m² – 199,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 25,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 198,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125 tr đ/m² – 238,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 27 · Tăng 6,4% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 178,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,9 tr đ/m² – 283,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 157,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 115 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 37 · Giảm 11,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 125 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,5 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 20,5% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 141,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Tăng 13,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 158,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,6 tr đ/m² – 238,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 12,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 330 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 253,3 tr đ/m² – 352 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 166,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 146,3 tr đ/m² – 285,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 295 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 207 tr đ/m² – 596 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị có trọng số 214,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 143,6 tr đ/m² – 523,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 27,4% so với 2017-Q42018-Q2 · Trung vị có trọng số 169,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 21,0% so với 2018-Q12019-Q3 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 173,9 tr đ/m² – 325,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 225 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 189,1 tr đ/m² – 271,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 21,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 285,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 27,0% so với 2019-Q42013-Q12014-Q12015-Q22016-Q12018-Q12020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
285,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
21
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Tăng 27,0% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q4330 tr đ/m² (253,3 tr đ/m² – 352 tr đ/m²) · n=4
2017-Q2166,7 tr đ/m² (146,3 tr đ/m² – 285,7 tr đ/m²) · n=4
2017-Q4295 tr đ/m² (207 tr đ/m² – 596 tr đ/m²) · n=8
2018-Q1214,3 tr đ/m² (143,6 tr đ/m² – 523,8 tr đ/m²) · n=6
2018-Q2169,2 tr đ/m² (88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m²) · n=10
2019-Q3286,7 tr đ/m² (173,9 tr đ/m² – 325,4 tr đ/m²) · n=17
2019-Q4225 tr đ/m² (189,1 tr đ/m² – 271,2 tr đ/m²) · n=16
2020-Q1285,7 tr đ/m² (243 tr đ/m² – 352,5 tr đ/m²) · n=21

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

149,9 tr425,7 tr701,5 tr977,3 tr1.253,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 399 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 260 tr đ/m² – 812 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 454 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 226 tr đ/m² – 786 tr đ/m² · Tăng 13,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 482 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 294 tr đ/m² – 792 tr đ/m² · Tăng 6,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 474 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 296 tr đ/m² – 916 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 491 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 276 tr đ/m² – 933 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 489 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 348 tr đ/m² – 784 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 445 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 322 tr đ/m² – 654 tr đ/m² · Giảm 9,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 454 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 309 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 488 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 362 tr đ/m² – 748 tr đ/m² · Tăng 7,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 463 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 317 tr đ/m² – 719 tr đ/m² · Giảm 5,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 569 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 383 tr đ/m² – 813 tr đ/m² · Tăng 22,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 505 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 351 tr đ/m² – 799 tr đ/m² · Giảm 11,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 554 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 382 tr đ/m² – 928 tr đ/m² · Tăng 9,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 675 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 390 tr đ/m² – 947 tr đ/m² · Tăng 21,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 635 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 407 tr đ/m² – 1.036 tr đ/m² · Giảm 5,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 633 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 899 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 613 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 440 tr đ/m² – 808 tr đ/m² · Giảm 3,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 598 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 416 tr đ/m² – 937 tr đ/m² · Giảm 2,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 720 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 440 tr đ/m² – 1.113 tr đ/m² · Tăng 20,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 776 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 523 tr đ/m² – 1.177 tr đ/m² · Tăng 7,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 804 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 540 tr đ/m² – 1.177 tr đ/m² · Tăng 3,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
804 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
540 tr đ/m² – 1.177 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 3,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1633 tr đ/m²
2025-Q2613 tr đ/m²
2025-Q3598 tr đ/m²
2025-Q4720 tr đ/m²
2026-Q1776 tr đ/m²
2026-Q2804 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật