Cần Bán tòa nhà Văn Phòng 9 tầng mặt phố Dịch Vọng Hậu - Trần Thái Tông, Quận Cầu Giấy. Tòa nhà toạ lạc tại…

130.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 157 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích157 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cần Bán tòa nhà Văn Phòng 9 tầng mặt phố Dịch Vọng Hậu - Trần Thái Tông, Quận Cầu Giấy. Tòa nhà toạ lạc tại vị trí lô góc rất đắc địa. + Diện tích 157m2 Mặt tiền gần 30m. + Tòa nhà được thiết kế và xây dựng 9 tầng với 1 tầng hầm; 7 tầng nổi; 1 tầng tum. Tòa nhà thiết kế theo phong cách hiện đại, sử dụng các vật liệu hiện đại như kính, thép, bê tông để tạo nên một không gian mở, tối giản và hiện đại. + Vị trí toà nhà Nằm gần các trục đường lớn: Phố Dịch Vọng Hậu kết nối với các tuyến đường quan trọng như Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Xuân Thủy, Phạm Văn Đồng, giúp di chuyển dễ dàng đến các khu vực khác của thành phố. Gần tuyến đường sắt đô thị (Metro Line 3): Tuyến metro Nhổn – Ga Hà Nội chạy qua khu vực gần đó (đặc biệt đoạn Trần Thái Tông – Xuân Thủy), tạo tiềm năng lớn cho kết nối giao thông công cộng. + Phố Dịch Vọng Hậu là khu vực năng động, sôi động về thương mại, phù hợp với các loại hình kinh doanh: F&B, giáo dục, coworking space, công nghệ. + Pháp lý đầy đủ giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế, PCCC đầy đủ. Sổ đỏ chính chủ. Giá Bán: 130 tỷ ( bao phí sang tên). Liên hệ: Thu Trang…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này828 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số593,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)468,8 triệu đ/m² – 733,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn dải giữa (+39.5% so với trung vị)
Số tin so sánh152 (6 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 159
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhoffice · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 109.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 73,59 tỷ – 115,13 tỷ (trung vị 93,22 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

440 tr544,2 tr648,4 tr752,6 tr856,8 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 593,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 468,8 tr đ/m² – 733,3 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 828 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
593,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
468,8 tr đ/m² – 733,3 tr đ/m²
Số quan sát
152
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.7199)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3593,8 tr đ/m² · n=152 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 151,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cau Giay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 828 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cau Giay, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 47 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0170,1 tr340,3 tr510,4 tr680,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 145 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 146 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 151 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 151 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,6 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 332 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 190 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 360 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 101,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 372 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,4 tr đ/m² – 377 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,8 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,1 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 403 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 384 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 422 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 59,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 436 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,6 tr đ/m² – 427 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 499 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,1 tr đ/m² – 521 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 268,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 471 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 152,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 344,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,9 tr đ/m² – 484 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 28,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 258,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 616 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 234,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 622 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 151,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,5% so với 2026-Q12019-092020-112022-Q12022-122024-Q12026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
151,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 35,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cau Giay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1106,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q2268,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q3344,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q4258,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1234,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q2151,1 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật