Bán căn hộ chung cư Gelexia 885 Tam Trinh - Yên Sở - Hoàng Mai - Hà Nội. Diện tích thông thủy 74m² có 2 phòng…

5.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 74 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích74 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán căn hộ chung cư Gelexia 885 Tam Trinh - Yên Sở - Hoàng Mai - Hà Nội. Diện tích thông thủy 74m² có 2 phòng ngủ + 2 vệ sinh + phòng khách + bếp + logia + ban công. Đầy đủ nội thất. Sổ đỏ chính chủ. Giá 5,2 tỷ. Liên hệ Mr. Văn .

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này70,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số75,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)67,1 triệu đ/m² – 83,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-6.8% so với trung vị)
Số tin so sánh99 (16 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 116
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 87.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,97 tỷ – 6,17 tỷ (trung vị 5,58 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (16/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2023-Q3, 2023-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0103,4 tr206,8 tr310,2 tr413,6 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 65,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 35 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,7 tr đ/m² – 40,3 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 46,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 42,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,4 tr đ/m² – 134,6 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 21,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 30 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 29,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 22,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,8 tr đ/m² – 29,9 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 25,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 42,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,3 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 89,8% so với 2023-Q12025-Q1 · Trung vị có trọng số 57 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,3 tr đ/m² – 62,2 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 286,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,4 tr đ/m² – 384,6 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 73,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m² · Số quan sát 118 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 70,3 tr đ/m²2022-Q12022-Q32022-Q42023-Q22025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
73,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
66,7 tr đ/m² – 82,1 tr đ/m²
Số quan sát
118
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
low (0.4854)
Địa bàn
hoang mai
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q235 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2022-Q342,7 tr đ/m² · n=35 · độ tin cậy low
2022-Q430 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy medium
2023-Q122,5 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2023-Q242,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2025-Q157 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2025-Q4286,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy very_low
2026-Q373,1 tr đ/m² · n=118 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 86,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàng Mai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2017-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2017-Q4Dựa trên: 144 tin so sánh từ 123 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2017-Q4, cách khoảng 105 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàng Mai, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2017-Q4 (4.75 năm) · 144 tin so sánh từ 123 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 70,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoang mai · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (74 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

5,2 tr22,7 tr40,1 tr57,6 tr75,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 15,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,5 tr đ/m² – 16,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 20,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,5 tr đ/m² – 20,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 29,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Giảm 26,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 17,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 19,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 16,7% so với 2013-Q32014-Q2 · Trung vị có trọng số 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 15,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 29,2% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 21 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 18 tr đ/m² – 21,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 16,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 18,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,1 tr đ/m² – 21,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Giảm 12,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Giảm 2,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 20 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,5 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 11,1% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 23,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 23,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,4 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 70,3 tr đ/m²2013-Q12013-Q32014-Q32015-Q22016-Q12017-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2017-Q4
Trung vị có trọng số
23,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
19,4 tr đ/m² – 24 tr đ/m²
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.495)
Địa bàn
Hoàng Mai, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q315,5 tr đ/m² (14,5 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m²) · n=3
2015-Q118 tr đ/m² (16,8 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m²) · n=10
2015-Q221 tr đ/m² (18 tr đ/m² – 21,5 tr đ/m²) · n=13
2015-Q318,4 tr đ/m² (17,1 tr đ/m² – 21,5 tr đ/m²) · n=31
2015-Q418 tr đ/m² (16,8 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m²) · n=19
2016-Q120 tr đ/m² (17,5 tr đ/m² – 22 tr đ/m²) · n=13
2017-Q223,1 tr đ/m² (21 tr đ/m² – 24,6 tr đ/m²) · n=3
2017-Q423,5 tr đ/m² (19,4 tr đ/m² – 24 tr đ/m²) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.495) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàng Mai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr46,7 tr91,2 tr135,6 tr180,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 48,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,8 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 55,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 54,6 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 64,5 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Tăng 15,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,4 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Tăng 9,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Tăng 18,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
86,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàng Mai
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q159,7 tr đ/m²
2025-Q264,3 tr đ/m²
2025-Q370,4 tr đ/m²
2025-Q483,7 tr đ/m²
2026-Q187,1 tr đ/m²
2026-Q286,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật