🏙️ MẶT PHỐ NGUYỄN ĐỔNG CHI – VỊ TRÍ VÀNG TRUNG TÂM MỸ ĐÌNH, KINH DOANH ĐỈNH CAO Sở hữu nhà mặt phố Nguyễn…

52.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 118 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích118 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🏙️ MẶT PHỐ NGUYỄN ĐỔNG CHI – VỊ TRÍ VÀNG TRUNG TÂM MỸ ĐÌNH, KINH DOANH ĐỈNH CAO Sở hữu nhà mặt phố Nguyễn Đổng Chi là nắm giữ một trong những vị trí đẹp và sầm uất bậc nhất khu Mỹ Đình – Nam Từ Liêm. Tuyến phố rộng, ô tô tránh dừng đỗ ngày đêm, kết nối trực tiếp Hồ Tùng Mậu – Hàm Nghi – Nguyễn Cơ Thạch, giao thương cực kỳ thuận tiện. 📍 Khu vực tập trung đông dân cư, văn phòng, chuyên gia nước ngoài và cộng đồng cư dân cao cấp: ✔ Gần Vinhomes Gardenia, Goldmark City, FLC Mỹ Đình ✔ Cạnh nhiều tòa văn phòng, ngân hàng, showroom, café, nhà hàng ✔ Chỉ vài phút tới bến xe Mỹ Đình, Đại học Thương Mại, Đại học Quốc Gia, sân vận động Mỹ Đình ✔ Hệ thống trường học, bệnh viện, siêu thị, trung tâm thương mại đầy đủ quanh nhà 🚗 Nhà mặt phố – ô tô tránh – kinh doanh đa ngành: Phù hợp mở văn phòng, showroom, spa, café, nhà hàng hoặc cho thuê dòng tiền ổn định. 💎 Khu vực phát triển mạnh từng ngày, giá trị bất động sản tăng trưởng bền vững, vừa ở đẳng cấp vừa giữ tài sản cực tốt. 📐 DT 118/124m² – 2 tầng – MT 6.2m 💰 Giá 52 tỷ 📍 Nguyễn Đổng Chi – Nam Từ Liêm.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 113 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Nam Tu Liem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 440,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Tu Liem, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0436,2 tr872,3 tr1.308,5 tr1.744,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 81,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 75,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,9 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 82,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 85,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,3 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 86,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,5 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 89,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,7 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,1 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,2 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 80,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,4 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,5 tr đ/m² – 90,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 99,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,5 tr đ/m² – 99,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,6 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 199,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 66,3% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 35,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 42,8% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,3 tr đ/m² – 228,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 188,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,5 tr đ/m² – 403,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 201,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 242,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 256,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 259,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 856,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
113 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
113 tr đ/m² – 113 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Tu Liem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12113 tr đ/m² · n=1
2026-Q1256,5 tr đ/m² · n=3
2026-02113 tr đ/m² · n=1
2026-03113 tr đ/m² · n=1
2026-Q2856,2 tr đ/m² · n=2
2026-07113 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật